Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: HD325-6W
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP bên trong.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được Desposit của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 CÁI
Phần không .:: |
561-40-00100 |
Tên một phần:: |
Bộ con dấu |
Người mẫu: |
HD605-5 |
Máy móc: |
Xe tải |
Vật liệu: |
SILICON, cao su |
Màu sắc: |
ĐỎ, ĐEN, TRẮNG |
Phần không .:: |
561-40-00100 |
Tên một phần:: |
Bộ con dấu |
Người mẫu: |
HD605-5 |
Máy móc: |
Xe tải |
Vật liệu: |
SILICON, cao su |
Màu sắc: |
ĐỎ, ĐEN, TRẮNG |
1. Chi tiết nhanh về con dấu 561-40-00100:
| Phần SỐ. | 561-40-00100 |
| Máy móc | HD465-7E0 HD465-3 |
| Kích cỡ | OEM |
| Vật liệu | Polyurethane |
| Loại phớt dầu | BỘ DỊCH VỤ, VAN CHỈ ĐẠO |
2.561-40-00100 các bộ phận trong nhóm:
![]()
| KHÔNG. | PHẦN SỐ. | TÊN PHẦN | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 569-40-42501 | LẮP RÁP VAN CHỈ ĐẠO | 1 |
| 2 | 566-40-42500 | LẮP RÁP VAN CHỈ ĐẠO | 1 |
| 3 | 569-40-42520 | HỘI NHÀ Ở, VAN | 1 |
| 4 | 566-40-42530 | QUẢ BÓNG | 1 |
| 5 | 566-40-42560 | ROD | 2 |
| 6 | 566-40-42570 | MÙA XUÂN | 2 |
| 7 | 566-40-42550 | CON LĂN | 2 |
| 8 | 566-40-42540 | ROD | 2 |
| 9 | 566-40-00410 | CẮM LẮP RÁP | 1 |
| 10 | 566-40-42580 | VÒNG chữ O | 1 |
| 11 | 569-40-42610 | LẮP RÁP THANH XOẮN | 1 |
| 12 | 569-40-42630 | phím cách | 1 |
| 13 | 566-40-42620 | RING, LÁI XE | 1 |
| 14 | 566-40-42590 | TRỤC, ĐẦU VÀO | 1 |
| 15 | 566-40-42720 | QUẢ BÓNG | 1 |
| 16 | 566-40-42730 | MÙA XUÂN | 1 |
| 17 | 566-40-42640 | CON LĂN | 1 |
| 18 | 566-40-42740 | phím cách | 1 |
| 19 | 566-40-42670 | CUỘC ĐUA, ĐẨY | 1 |
| 20 | 566-40-42710 | MÁY GIẶT, SÓNG | 1 |
| 21 | 566-40-42680 | VÒNG BI, ĐẨY | 1 |
| 22 | 566-40-42690 | MÁY GIẶT, ĐẨY | 1 |
| 23 | 566-40-42650 | RING, CHỤP | 1 |
| 24 | 566-40-42811 | TRƯỜNG HỢP, TRÊN (K33) | 1 |
| 25 | 566-40-42810 | TRƯỜNG HỢP, TRÊN | 1 |
| 26 | 561-40-00100 | BỘ DẤU | 1 |
| 27 | 561-40-63480 | BỘ DẤU | 1 |
| 28 | 561-40-63470 | NIÊM PHONG | 1 |
| 29 | 566-40-42870 | RING, CHỤP | 1 |
| 30 | 566-40-42660 | SHIM | 1 |
| 31 | 566-40-42822 | SEAL (K33) | 1 |
| 32 | 566-40-42821 | NIÊM PHONG | 1 |
| 33 | 566-40-42820 | NIÊM PHONG | 1 |
| 34 | 566-40-42830 | bu lông | 4 |
| 35 | 566-40-42750 | LIÊN KẾT,Ổ đĩa | 1 |
| 36 | 566-40-42760 | ĐĨA | 1 |
| 37 | 569-40-42770 | LẮP RÁP ROTOR | 1 |
| 38 | 566-40-42780 | ĐA NĂNG | 1 |
| 39 | 566-40-42790 | HỘI ĐỒNG ĐỔI | 1 |
| 40 | 569-40-42880 | TRƯỜNG HỢP | 1 |
| 41 | 566-40-42890 | LẮP RÁP BÌA | 1 |
| 42 | 561-40-00200 | BỘ DẤU | 1 |
| 43 | 566-40-42930 | NIÊM PHONG | 2 |
| 44 | 569-40-42920 | bu lông | 7 |
3.561-40-00100 hình ảnh:
![]()
4. Mã bộ phận dịch vụ:
| PHẦN SỐ. | PHẦN SỐ. | Phần SỐ. |
| 707-99-44230 | 707-99-59610 | 707-99-75490 |
| 707-99-44270 | 707-99-59620 | 707-99-75600 |
| 707-99-44280 | 707-99-59680 | 707-99-76030 |
| 707-99-44290 | 707-99-59690 | 707-99-76230 |
| 707-99-44310 | 707-99-59740 | 707-99-76260 |
| 707-99-44340 | 707-99-62010 | 707-99-76300 |
| 707-99-44380 | 707-99-62020 | 707-99-77050 |
| 707-99-45040 | 707-99-62120 | 707-99-77090 |
| 707-99-45220 | 707-99-64010 | 707-99-77120 |
| 707-99-45230 | 707-99-64030 | 707-99-77130 |
| 707-99-45250 | 707-99-64040 | 707-99-77140 |
| 707-99-45310 | 707-99-64050 | 707-99-77160 |
| 707-99-46030 | 707-99-64080 | 707-99-77190 |
| 707-99-46120 | 707-99-64120 | 707-99-77220 |
5. Câu hỏi thường gặp
Hỏi:Những vật liệu nào tạo nên bộ con dấu thủy lực này?
MỘT:Bộ sản phẩm sử dụng các vật liệu thủy lực phổ biến: NBR (cao su nitrile) cho vòng đệm và vòng chữ O chịu dầu, PU (polyurethane) cho vòng đệm thanh/piston chịu mài mòn và đồng tẩm PTFE cho vòng chống mòn. Vòng giữ thường là thép lò xo.
Hỏi:Các tính chất chính của các vật liệu này là gì?
MỘT:NBR mang lại khả năng tương thích và linh hoạt với dầu tốt, PU mang lại khả năng chịu áp suất và mài mòn cao, đồng thời vòng mài mòn bằng đồng ngăn chặn sự tiếp xúc giữa kim loại với kim loại, giảm ma sát và mài mòn.
Hỏi:Mẹo lắp đặt quan trọng nhất cho những con dấu này là gì?
MỘT:Luôn bôi trơn các phớt mới bằng dầu thủy lực sạch trước khi lắp đặt, sử dụng các dụng cụ mềm để tránh làm hỏng các phớt bịt kín và đảm bảo vòng đệm được đặt hoàn toàn để ngăn chặn phớt bị đùn ra dưới áp lực.
6. Triển lãm và mệt mỏi
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, v.v.