Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: D375A-5
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP bên trong.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được Desposit của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 CÁI
Phần không .:: |
195-78-41320 |
Tên một phần:: |
Bộ dịch vụ |
Người mẫu: |
D375A-5 |
Máy móc: |
máy bốc xếp |
Vật liệu: |
Silicon |
Màu sắc: |
ĐỎ, ĐEN, TRẮNG |
Phần không .:: |
195-78-41320 |
Tên một phần:: |
Bộ dịch vụ |
Người mẫu: |
D375A-5 |
Máy móc: |
máy bốc xếp |
Vật liệu: |
Silicon |
Màu sắc: |
ĐỎ, ĐEN, TRẮNG |
1. Chi tiết nhanh con dấu 195-78-41320:
| Phần SỐ. | 195-78-41320 |
| Máy móc | D455A-1 |
| Kích cỡ | OEM |
| Vật liệu | Sợi thủy tinh, NBR, SILICON, |
| Loại phớt dầu | BỘ DỊCH VỤ, BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn |
2. 195-78-41320 các bộ phận trong nhóm:
![]()
| KHÔNG. | PHẦN SỐ. | TÊN PHẦN | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 195-79-51131 | CHÙM | 1 |
| 2 | 195-78-71220 | XE TẢI | 2 |
| 3 | 195-78-21171 | ĐĨA | 2 |
| 4 | 01010-62040 | bu lông | 8 |
| 5 | 01643-32060 | MÁY GIẶT | 8 |
| 6 | 195-78-41320 | NIÊM PHONG | 4 |
| 7 | 195-78-71180 | GHIM | 4 |
| 8 | 195-79-52140 | GHIM | 1 |
| 9 | 175-79-61160 | ĐĨA | 2 |
| 10 | 01010-81030 | bu lông | 4 |
| 11 | 01643-51032 | MÁY GIẶT | 4 |
| 12 | 195-79-52110 | CỔ | 2 |
| 13 | 195-79-52130 | GHIM | 1 |
| 14 | 04050-16040 | GHIM | 1 |
| 15 | 195-78-71161 | CÁNH TAY | 1 |
| 16 | 195-78-71220 | XE TẢI | 2 |
| 17 | 195-78-71210 | GHIM | 2 |
| 18 | 07020-00000 | LẮP, MỠ | 2 |
| 19 | 195-78-21171 | ĐĨA | 2 |
| 20 | 01010-62040 | bu lông | 4 |
| 21 | 01643-32060 | MÁY GIẶT | 4 |
| 22 | 195-78-41320 | NIÊM PHONG | 4 |
| 23 | 195-79-51160 | CHÂN | 1 |
| 24 | 195-78-71360 | GHIM | 1 |
| 25 | 195-78-72410 | BẢO VỆ | 1 |
| 26 | 195-78-71360 | GHIM | 2 |
| 27 | 195-78-71320 | ĐIỂM | 1 |
| 28 | 195-78-71380 | CHÂN | 1 |
3. 195-78-41320 hình ảnh:
![]()
4. Mã bộ phận dịch vụ:
| PHẦN SỐ. | PHẦN SỐ. | Phần SỐ. |
| 707-99-75600 | 707-35-52660 | 56B-50-34650 |
| 707-99-44340 | 707-99-59740 | 707-35-52690 |
| 707-99-44380 | 707-99-59680 | 707-99-75600 |
| 707-99-44340 | 707-99-59690 | 707-99-76030 |
| 707-99-44380 | 707-99-59740 | 707-99-76260 |
| 707-99-45040 | 707-99-62010 | 707-99-76300 |
| 707-99-45220 | 707-99-62020 | 707-99-77050 |
| 707-99-45230 | 707-99-62120 | 707-99-77090 |
| 707-99-45250 | 707-99-64010 | 707-99-77120 |
| 707-99-45310 | 707-99-64010 | 707-99-77130 |
| 707-99-45230 | 707-99-77220 | 707-99-77140 |
| 707-99-46200 | 707-99-64130 | 707-99-77160 |
| 707-99-64080 | 707-99-64150 | 707-99-77190 |
| 707-99-64120 | 707-99-46030 | 707-99-77220 |
| 707-99-64130 | 707-99-46120 | 707-99-45310 |
5. Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Vòng đệm chữ O này là gì và nó có tác dụng gì?
Trả lời: Đây là vòng đệm chữ O bằng cao su, một bộ phận bịt kín tĩnh hoặc động tròn, đơn giản được sử dụng để ngăn chặn rò rỉ chất lỏng thủy lực, dầu hoặc khí giữa các bộ phận giao phối trong nhiều loại thiết bị, bao gồm cả máy xúc và hệ thống thủy lực.
Hỏi: Vòng chữ O này thường được làm bằng vật liệu gì?
Trả lời: Vòng chữ O màu cam này thường được làm bằng silicone hoặc FKM (Viton), mặc dù NBR (cao su nitrile) cũng được sử dụng rộng rãi; silicone được biết đến với khả năng chịu nhiệt, trong khi FKM mang lại sự ổn định hóa học và nhiệt độ cao tuyệt vời.
Hỏi: Những vật liệu này hoạt động như thế nào trong các điều kiện khác nhau?
Trả lời: Vòng chữ O bằng silicon có thể xử lý nhiệt độ từ -60°C đến +200°C và linh hoạt trong điều kiện cực lạnh, trong khi vòng chữ O FKM (Viton) chịu được nhiệt độ cao lên đến +250°C và các chất lỏng mạnh như dầu thủy lực tổng hợp, khiến chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng tải nặng.
Hỏi: Làm cách nào để lắp vòng đệm chữ O chính xác?
Đáp: Làm sạch rãnh và các bề mặt tiếp xúc thật kỹ, bôi trơn vòng chữ O bằng chất lỏng tương thích để tránh bị kẹp hoặc rách, lắp đặt mà không bị xoắn và đảm bảo nó nằm hoàn toàn trong rãnh trước khi lắp ráp các bộ phận.
6. Triển lãm và mệt mỏi
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, v.v.