logo

Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134

Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department hồ sơ công ty
các sản phẩm
Trang chủ > các sản phẩm > Bộ đệm > 232-15-15971 2321515971 BỘ DỊCH VỤ LỚP GD625A-1 GH320-2

232-15-15971 2321515971 BỘ DỊCH VỤ LỚP GD625A-1 GH320-2

Chi tiết sản phẩm

Nguồn gốc: Trung Quốc

Hàng hiệu: OUB

Chứng nhận: ISO9001

Số mô hình: 232-15-15971

Điều khoản thanh toán và vận chuyển

Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10

Giá bán: Có thể thương lượng

chi tiết đóng gói: Túi PP bên trong.

Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được Desposit của bạn

Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union

Khả năng cung cấp: 1000 CÁI

Nhận được giá tốt nhất
Chi tiết sản phẩm
Làm nổi bật:

Bộ đệm dịch vụ GD625A-1

,

GH320-2 bộ đệm

,

bộ đệm dịch vụ hạng nặng

Phần không .::
232-15-15971
Người mẫu:
GH320-2
Tên một phần::
Bộ dịch vụ
Phù hợp với:
BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn
Máy móc:
Học sinh động cơ
Vật liệu:
Thép cường độ cao, PU
Màu sắc:
Đen, đỏ.
Phần không .::
232-15-15971
Người mẫu:
GH320-2
Tên một phần::
Bộ dịch vụ
Phù hợp với:
BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn
Máy móc:
Học sinh động cơ
Vật liệu:
Thép cường độ cao, PU
Màu sắc:
Đen, đỏ.
Mô tả sản phẩm

1. Chi tiết nhanh con dấu 232-15-15971:

Phần SỐ. 232-15-15971
Máy móc Máy san gạt
Kích cỡ OEM
Vật liệu Thép cường độ cao, PU
Loại phớt dầu BỘ DỊCH VỤ, BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn

 

2. 232-15-15971 các bộ phận trong nhóm:

232-15-15971 2321515971 BỘ DỊCH VỤ LỚP GD625A-1 GH320-2 0

KHÔNG. PHẦN SỐ. TÊN PRAT SỐ LƯỢNG
1 23E-15-11010 LẮP RÁP TRUYỀN ĐỘNG, (NGOẠI TRỪ PTO) 1
2 23B-15-15810 CHE PHỦ 1
3 07042-20211 CẮM 1
4 06120-02016 VÒI 1
5 144-15-29110 CON DẤU, DẦU 1
6 238-15-25750 đòn bẩy 1
7 04010-00300 CHÌA KHÓA 1
8 144-15-25570 MÁY GIẶT 2
9 232-15-15761 đòn bẩy 1
10 01010-80850 bu lông 1
11 01602-20825 MÁY GIẶT, LÒ XO 1
12 232-15-15770 đòn bẩy 1
13 06120-01612 VÒI 1
14 232-15-15790 MÁY GIẶT 1
15 232-15-15780 TRỤC 1
16 232-15-16270 MÙA XUÂN 1
17 125-15-11461 bu lông 1
18 01580-11008 HẠT 1
19 01602-21030 MÁY GIẶT, LÒ XO 1
20 232-15-15840 CHE PHỦ 1
21 232-15-15971 GASKET (K1) 1
22 01010-81030 bu lông 3
23 01010-81065 bu lông 1
24 01602-21030 MÁY GIẶT, LÒ XO 3
25 232-15-15830 CHE PHỦ 1
26 232-15-15961 GASKET (K1) 1
27 01010-81030 bu lông 8
28 01602-21030 MÁY GIẶT, LÒ XO 8
29 23B-15-15952 GASKET (K1) 1
30 04020-01024 PIN, CHỐT 2
31 01010-81040 bu lông 17
32 01010-81030 bu lông 1
33 01602-21030 MÁY GIẶT, LÒ XO 18
34 01643-31032 MÁY GIẶT 18
35 23B-15-11810 CHE PHỦ 1
36 01010-81025 bu lông 2
37 01643-31032 MÁY GIẶT 2
38 23B-15-11820 KHỚP NỐI 2
39 07000-73028 VÒNG chữ O (K1) 2

 

3. 232-15-15971  hình ảnh:

232-15-15971 2321515971 BỘ DỊCH VỤ LỚP GD625A-1 GH320-2 1
4. Mã bộ phận dịch vụ:

PHẦN SỐ. PHẦN SỐ. Phần SỐ.
707-35-52670 707-51-45640 707-99-75600
707-51-45640 707-51-11640 707-51-80640
707-35-52740 707-35-91100 707-98-36600
707-99-76230 707-98-25920 707-51-11640
707-35-52740 707-98-25970 707-98-25910
707-51-90650 707-51-75211 707-51-14130
707-51-95630 707-51-80030 707-98-25920
707-51-95640 707-51-80110 707-98-37110
707-51-95650 707-51-80211 707-98-37130
707-35-52760 707-44-10911 707-98-37300
707-35-52770 707-51-80211 707-98-37500
707-35-52780 707-51-60650 707-98-58230
707-51-70630 707-44-90180 707-98-58240
707-51-70650 707-44-90150 707-51-20250
707-99-77240 707-98-60121 707-35-52700

 
5. Câu hỏi thường gặp

Hỏi: Những sai lầm phổ biến nào dẫn đến thất bại sớm?

Trả lời: Bỏ qua việc vệ sinh kỹ lưỡng có thể để lại cặn bẩn làm trầy xước môi bịt kín hoặc khiến các miếng chêm không thể ngồi phẳng. Lắp gioăng chính bị lệch hoặc sử dụng sai dụng cụ có thể làm hỏng mép, gây rò rỉ ngay lập tức. Việc sử dụng kết hợp sai các miếng chêm dẫn đến tải trước ổ trục không đúng, dẫn đến hao mòn quá mức hoặc quá nóng. Việc vặn hoặc kẹp các vòng chữ O trong quá trình lắp đặt sẽ tạo ra những hư hỏng tiềm ẩn và sẽ bị hỏng dưới áp lực.

 

Hỏi: Những sai lầm phổ biến nào dẫn đến thất bại sớm?
Trả lời: Bỏ qua việc vệ sinh kỹ lưỡng có thể để lại cặn bẩn làm trầy xước môi bịt kín hoặc khiến các miếng chêm không thể ngồi phẳng. Lắp gioăng chính bị lệch hoặc sử dụng sai dụng cụ có thể làm hỏng mép, gây rò rỉ ngay lập tức. Việc sử dụng kết hợp sai các miếng chêm dẫn đến tải trước ổ trục không đúng, dẫn đến hao mòn quá mức hoặc quá nóng. Việc vặn hoặc kẹp các vòng chữ O trong quá trình lắp đặt sẽ tạo ra những hư hỏng tiềm ẩn và sẽ bị hỏng dưới áp lực.
 
Hỏi: Những bộ phận này có thể tồn tại được bao lâu khi được lắp đặt đúng cách?
Trả lời: Với chất bôi trơn sạch, cài đặt khe hở thích hợp và lắp đặt chính xác, các bộ phận bịt kín có thể kéo dài từ 5.000 đến 10.000 giờ hoạt động. Các miếng chêm kim loại được thiết kế để kéo dài tuổi thọ của cụm trừ khi chúng bị cong hoặc hư hỏng trong quá trình tháo hoặc bảo trì.


Hỏi: Những sai lầm phổ biến nào dẫn đến thất bại sớm?

Trả lời: Việc vệ sinh kém sẽ để lại các mảnh vụn làm hỏng mép bịt kín hoặc khiến các miếng chêm không thể ngồi phẳng. Lắp phớt dầu không đều hoặc dùng sai dụng cụ có thể làm hỏng phớt chặn dầu, gây rò rỉ ngay lập tức. Sử dụng miếng chêm có độ dày không đúng dẫn đến khe hở vòng bi không chính xác, dẫn đến mài mòn quá mức hoặc quá nóng. Việc lắp con dấu về phía sau có nghĩa là môi sẽ không giữ được chất bôi trơn đúng cách.


Hỏi: Những bộ phận này có thể tồn tại được bao lâu nếu được lắp đặt đúng cách?

Trả lời: Với việc lắp đặt thích hợp, chất bôi trơn sạch và cài đặt khe hở chính xác, phớt dầu có thể kéo dài 5.000–10.000 giờ hoạt động, trong khi các miếng chêm kim loại thường sẽ kéo dài tuổi thọ của cụm trừ khi chúng bị hỏng trong quá trình sử dụng.


Hỏi: Tôi có thể tái sử dụng miếng chêm cũ không?

Trả lời: Mặc dù bản thân các miếng chêm không bị mòn nhưng tốt nhất bạn nên sử dụng miếng chêm mới nếu có thể, đặc biệt nếu chúng bị cong, trầy xước hoặc bị biến dạng trong quá trình tháo rời. Việc tái sử dụng các miếng chêm cũ có thể dẫn đến khe hở không chính xác nếu chúng bị hỏng, vì vậy hãy luôn kiểm tra chúng cẩn thận trước khi tái sử dụng. Tuy nhiên, phớt dầu phải luôn được thay thế bằng phớt mới trong quá trình bảo dưỡng.

6. Triển lãm và mệt mỏi

232-15-15971 2321515971 BỘ DỊCH VỤ LỚP GD625A-1 GH320-2 2

232-15-15971 2321515971 BỘ DỊCH VỤ LỚP GD625A-1 GH320-2 3

 

232-15-15971 2321515971 BỘ DỊCH VỤ LỚP GD625A-1 GH320-2 4

 

Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, v.v.