Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 195-15-71240
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP bên trong.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được Desposit của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 CÁI
Phần không .:: |
195-15-71240 |
Người mẫu: |
D375A-5E0 |
Tên một phần:: |
Vòng đệm |
Phù hợp với: |
BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn |
Máy móc: |
máy ủi bánh xích |
Vật liệu: |
Giấy composite chịu dầu, vật liệu composite phủ NBR |
Màu sắc: |
Màu vàng |
Phần không .:: |
195-15-71240 |
Người mẫu: |
D375A-5E0 |
Tên một phần:: |
Vòng đệm |
Phù hợp với: |
BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn |
Máy móc: |
máy ủi bánh xích |
Vật liệu: |
Giấy composite chịu dầu, vật liệu composite phủ NBR |
Màu sắc: |
Màu vàng |
1. Chi tiết nhanh con dấu 195-15-71240:
| Phần SỐ. | 195-15-71240 |
| Máy móc | Máy ủi bánh xích |
| Kích cỡ | OEM |
| Vật liệu | Giấy composite chịu dầu, vật liệu composite phủ NBR |
| Loại phớt dầu | BỘ DỊCH VỤ, BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn |
2. 195-15-71240các bộ phận trong nhóm:
![]()
| KHÔNG. | PHẦN SỐ. | TÊN PRAT | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 195-15-71001 | LẮP RÁP TRUYỀN ĐỘNG | 1 |
| 2 | 195-15-71210 | CHE PHỦ | 1 |
| 3 | 195-15-71240 | GASKET (K2) | 1 |
| 4 | 01010-81030 | bu lông | 12 |
| 5 | 01643-31032 | MÁY GIẶT | 12 |
| 6 | 01643-31032 | MÁY GIẶT | 1 |
| 7 | 01643-31032 | MÁY GIẶT | 2 |
| 8 | 01011-81035 | bu lông | 1 |
| 9 | 01011-81035 | bu lông | 2 |
| 10 | 195-15-71270 | CHE PHỦ | 1 |
| 11 | 195-15-71230 | GASKET (K2) | 1 |
| 12 | 195-15-71260 | ĐĨA | 1 |
| 13 | 01010-81035 | bu lông | 7 |
| 14 | 01643-31032 | MÁY GIẶT | 7 |
| 15 | 195-15-75640 | KHỐI | 1 |
| 16 | 07043-70211 | CẮM | 1 |
| 17 | 07000-73028 | VÒNG chữ O (K2) | 1 |
| 18 | 01010-81030 | bu lông | 2 |
| 19 | 01643-31032 | MÁY GIẶT | 2 |
| 20 | 195-15-75631 | TAY ÁO | 1 |
| 21 | 195-15-75750 | VÒNG chữ O (K2) | 1 |
| 22 | 07000-72014 | VÒNG chữ O (K2) | 1 |
| 23 | 07000-72016 | VÒNG chữ O (K2) | 1 |
3. 195-15-71240 hình ảnh:
![]()
4. Mã bộ phận dịch vụ:
| PHẦN SỐ. | PHẦN SỐ. | Phần SỐ. |
| 707-35-52670 | 707-51-45640 | 707-99-75600 |
| 707-51-45640 | 707-51-11640 | 707-51-80640 |
| 707-51-50640 | 707-99-43690 | 707-98-36600 |
| 707-35-91850 | 707-99-43730 | 707-98-36700 |
| 707-51-11650 | 707-99-43740 | 707-51-16030 |
| 707-51-11690 | 707-51-11690 | 707-51-16030 |
| 707-51-12630 | 707-51-80030 | 707-98-27100 |
| 707-51-12640 | 707-51-80110 | 707-98-25920 |
| 707-51-12650 | 707-51-80211 | 707-98-25970 |
| 707-35-93020 | 707-51-85130 | 707-98-25980 |
| 707-35-99500 | 707-51-85030 | 707-51-18030 |
| 707-35-52830 | 707-44-10911 | 707-51-18030 |
| 707-35-52860 | 707-98-60120 | 707-98-58240 |
| 707-51-70650 | 707-98-60121 | 707-51-20250 |
| 707-99-77240 | 707-98-61100 | 707-35-52700 |
5. Câu hỏi thường gặp
Q: Bộ đệm này được lắp đặt ở đâu?
A: Nó được lắp đặt trong rãnh đệm chuyên dụng trên vỏ hoặc lỗ lót. Vòng dự phòng được đặt vào rãnh trước, sau đó là vòng chữ O, tạo thành vòng bịt áp suất cao giữa lớp lót và vỏ.
Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu kích thước hơi lệch một chút?
Trả lời: Nếu vòng chữ O quá nhỏ, nó sẽ không tạo ra đủ lực nén để bịt kín, dẫn đến rò rỉ. Nếu quá lớn, nó sẽ bị kéo căng quá mức trong quá trình lắp đặt, gây biến dạng vĩnh viễn. Vòng dự phòng có kích thước sai sẽ không hỗ trợ vòng chữ O đúng cách, khiến nó bị đùn ra dưới áp lực.
Q: Điều gì xảy ra nếu nó được cài đặt ngược?
Đáp: Việc lắp sai vòng đệm dự phòng hoặc căn chỉnh sai vòng đệm chữ O sẽ làm gián đoạn hình học đệm kín được thiết kế. Điều này ngăn hệ thống xử lý áp suất cao, dẫn đến rò rỉ ngay lập tức và hỏng vòng chữ O sớm.
Hỏi: Điều gì sẽ xảy ra nếu bộ sản phẩm không được thay thế kịp thời?
Trả lời: Theo thời gian, vòng chữ O cao su sẽ cứng lại, mất tính đàn hồi hoặc phát triển các vết nứt do nhiệt và áp suất. Nếu không có phớt mới, hệ thống sẽ bị rò rỉ, mất áp suất và cuối cùng không hoạt động được. Vòng PTFE cũng có thể bị mòn, mất khả năng đỡ vòng chữ O.
6. Triển lãm và mệt mỏi
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, v.v.