Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 707-52-11410
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
707-52-11410 |
Tên một phần:: |
Vòng đệm |
Người mẫu: |
PC650LC-3 |
Máy móc: |
Trình tải bánh xe |
Vật liệu: |
Composite PTFE-PU chứa sợi thủy tinh |
Màu sắc: |
đồng |
Cài đặt các bộ phận: |
XI LANH NÂNG RIPPER |
Phần số:: |
707-52-11410 |
Tên một phần:: |
Vòng đệm |
Người mẫu: |
PC650LC-3 |
Máy móc: |
Trình tải bánh xe |
Vật liệu: |
Composite PTFE-PU chứa sợi thủy tinh |
Màu sắc: |
đồng |
Cài đặt các bộ phận: |
XI LANH NÂNG RIPPER |
1. Chi tiết nhanh về phớt 707-52-11410:
| Mã phụ tùng | 707-52-11410 |
| Máy | Máy xúc lật |
| Kích thước | OEM |
| Chất liệu | PTFE-PU composite chứa sợi thủy tinh |
| Loại | PHỚT HÌNH NHẪN |
2. 707-52-11410 Các bộ phận trong nhóm:
![]()
| STT. | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 198-63-52541 | XY LANH | 1 |
| 2 | 707-76-90031 | BẠC LÓT | 1 |
| 3 | 707-27-25180 | ĐẦU XY LANH | 1 |
| 3 | 707-27-25051 | ĐẦU XY LANH | 1 |
| 4 | 707-52-91160 | BẠC LÓT | 1 |
| 4 | 707-52-11410 | BẠC LÓT | 1 |
| 5 | 707-51-14080 | PHỚT THANH TRỤC (BỘ) | 1 |
| 5 | 707-51-14110 | PHỚT THANH TRỤC (BỘ) | 1 |
| 5A | 707-51-14640 | VÒNG ĐỆM (BỘ) | 1 |
| 6 | 198-63-93170 | PHỚT BỤI (BỘ) | 1 |
| 7 | 07179-14160 | VÒNG SEAT | 1 |
| 8 | 07000-15240 | PHỚT CHỐNG TRÀN (BỘ) | 1 |
| 9 | 07146-05242 | VÒNG ĐỆM (BỘ) | 1 |
| 10 | 195-71-52360 | VÒNG SEAT | 2 |
| 11 | 01011-82700 | BU LÔNG | 12 |
| 12 | 01643-32780 | VÒNG ĐỆM | 12 |
| 13 | 198-63-52521 | THANH TRỤC PISTON | 1 |
| 14 | 195-71-51254 | BẠC LÓT | 1 |
| 15 | 07000-B2115 | PHỚT CHỐNG TRÀN (BỘ) | 1 |
| 15 | 07000-12115 | PHỚT CHỐNG TRÀN (BỘ) | 1 |
| 16 | 707-35-52860 | VÒNG ĐỆM (BỘ) | 2 |
| 17 | 707-36-25041 | PISTON | 1 |
| 18 | 707-44-25190 | VÒNG PISTON (BỘ) | 1 |
| 18 | 707-44-25180 | VÒNG PISTON (BỘ) | 1 |
| 19 | 07155-02555 | VÒNG CHỐNG MÒN (BỘ) | 1 |
| 20 | 707-40-22271 | ĐỆM | 2 |
| 21 | 01010-61455 | BU LÔNG | 6 |
| 22 | 707-88-33030 | NẮP | 2 |
| 23 | 07371-30640 | MẶT BÍCH | 4 |
| 24 | 07372-21035 | BU LÔNG | 8 |
| 25 | 01643-51030 | VÒNG ĐỆM | 8 |
3. 707-52-11410 hình ảnh:
![]()
4. Mã phụ tùng dịch vụ:
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-98-26110 | 707-98-37570 | 707-98-60100 |
| 707-98-26540 | 707-98-37680 | 707-98-62100 |
| 707-98-26570 | 707-98-38510 | 707-98-64400 |
| 707-98-26580 | 707-98-38520 | 707-98-64410 |
| 707-98-26600 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
| 707-98-26620 | 707-98-38600 | 707-98-64450 |
| 707-98-26720 | 707-98-39610 | 707-98-66410 |
| 707-99-59330 | 707-99-64230 | 707-99-67300 |
| 707-99-59430 | 707-99-64250 | 707-99-67310 |
| 707-98-38600 | 707-98-64450 | 707-98-64450 |
| 707-98-25980 | 707-98-37130 | 707-51-95650 |
| 707-98-26600 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
| 707-98-26620 | 707-98-38600 | 707-98-64450 |
5. Câu hỏi thường gặp
H: Nguyên liệu thô nào tạo nên bộ phớt piston này?
A: Vòng phớt chính sử dụng vật liệu đàn hồi HNBR gia cố bằng sợi cây dương, kết hợp với vòng trượt PTFE chứa silicon và vòng đệm POM biến tính cứng để lắp ráp phù hợp.
H: Khách hàng có thể quan sát thấy màu sắc nào của bộ phận phớt này?
A: Vòng phớt chính có màu nâu nhạt, và bộ phận truyền động đàn hồi bên trong có màu đen sẫm.
H: Vòng phớt piston này được lắp ráp ở đâu trên thiết bị?
A: Nó được lắp đặt bên trong rãnh piston của xi lanh thủy lực gầu, ngăn chặn sự rò rỉ dầu thủy lực và duy trì áp suất làm việc ổn định của xi lanh.
H: Vòng phớt này có thể chịu được tải trọng và va đập thường xuyên trong quá trình làm việc với vật liệu không?
A: Có, nó có thể xử lý các xung áp suất chu kỳ và ma sát chuyển động qua lại trong các chu kỳ xúc, nâng và đổ của gầu.
H: Mỗi vòng phớt đơn lẻ có bao gồm các phụ kiện phớt phụ trợ đi kèm không?
A: Có, mỗi bộ phận đi kèm với bộ phận truyền động đàn hồi tương ứng để tạo thành bộ phớt piston hoàn chỉnh.
H: Vòng phớt piston này có thể duy trì hiệu suất làm kín ổn định trong phạm vi nhiệt độ nào?
A: Hiệu suất làm việc đáng tin cậy dao động từ -25℃ đến 138℃ trong môi trường công trường xây dựng ngoài trời biến đổi.
H: Vòng phớt piston này có thể ngăn chặn hiệu quả những sự cố thủy lực nào?
A: Nó ngăn chặn sự rò rỉ dầu thủy lực bên trong xi lanh và ngăn ngừa biến dạng phớt do chênh lệch áp suất ở hai bên piston.
H: Sợi cây dương gia cố HNBR có những ưu điểm nổi bật nào so với vật liệu cao su thông thường?
A: Nó có khả năng chống sốc tuyệt vời và độ đàn hồi nén ổn định, thích ứng với chuyển động điều chỉnh góc thường xuyên của xi lanh nghiêng máy san.
H: Những dự án kỹ thuật nào thường yêu cầu thay thế vòng phớt piston này?
A: Nó phục vụ việc bảo trì định kỳ các bộ phớt piston xi lanh thủy lực trên máy xúc bánh xích cỡ trung, được sử dụng rộng rãi trong cơ sở hạ tầng đô thị, thi công nền đường cao tốc, bốc dỡ tại các mỏ đá nhỏ và các dự án đào móng nhà ở.
6. Triển lãm và Nhà kho
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, và hơn thế nữa