Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 707-99-67280
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
707-99-67280 |
Tên một phần:: |
Bộ con dấu |
Máy móc: |
Máy đào đường ray |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN, TRẮNG, XANH, NÂU, |
Người mẫu: |
WA400-5L |
Phần số:: |
707-99-67280 |
Tên một phần:: |
Bộ con dấu |
Máy móc: |
Máy đào đường ray |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN, TRẮNG, XANH, NÂU, |
Người mẫu: |
WA400-5L |
1. Chi tiết nhanh về phớt 707-99-67280:
| Mã phụ tùng | 707-99-67280 |
| Máy | Máy xúc loại bánh xích |
| Kích thước | OEM |
| Chất liệu | NBR |
| Loại phớt dầu | BỘ PHỚT |
2. 707-99-67280 phụ tùng theo nhóm :
![]()
| STT. | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 207-63-63741 | XY LANH | 1 |
| 2 | 707-76-10130 | BẠC | 1 |
| 3 | 07145-00100 | PHỚT CHỐNG BỤI (BỘ) | 2 |
| 4 | 207-63-63722 | THANH TRỤC | 1 |
| 5 | 707-76-10130 | BẠC | 1 |
| 6 | 07145-00100 | PHỚT CHỐNG BỤI (BỘ) | 2 |
| 7 | 707-71-32800 | VÒNG ĐỆM | 1 |
| 8 | 707-35-91640 | VÒNG ĐỆM CHỐNG TRÀN (BỘ) | 2 |
| 9 | 07000-15150 | VÒNG O (BỘ) | 1 |
| 10 | 707-71-61111 | PÍT-TÔNG | 1 |
| 11 | 707-71-60250 | PÍT-TÔNG | 1 |
| 12 | 04260-00635 | BI | 12 |
| 13 | 707-71-91270 | NẮP | 1 |
| 14 | 07020-00900 | ĐẦU BƠM MỠ | 1 |
| 15 | 707-27-16920 | ĐẦU | 1 |
| 16 | 198-63-94170 | PHỚT CHỐNG BỤI (BỘ) | 1 |
| 17 | 07179-13126 | VÒNG ĐỆM | 1 |
| 18 | 707-52-90850 | BẠC | 1 |
| 19 | 707-51-11030 | PHỚT THANH TRỤC (BỘ) | 1 |
| 20 | 707-51-11630 | VÒNG ĐỆM CHỐNG TRÀN (BỘ) | 1 |
| 21 | 707-35-91640 | VÒNG ĐỆM CHỐNG TRÀN (BỘ) | 1 |
| 22 | 07000-15150 | VÒNG O (BỘ) | 1 |
| 23 | 01010-82085 | BU LÔNG | 12 |
| 24 | 707-88-75310 | VÒNG ĐỆM | 12 |
| 25 | 707-36-16380 | PÍT-TÔNG | 1 |
| 26 | 01310-01216 | VÍT | 1 |
| 27 | 707-44-16180 | VÒNG PÍT-TÔNG (BỘ) | 1 |
| 28 | 707-39-16820 | VÒNG ĐỆM (BỘ) | 2 |
| 29 | 707-44-16910 | VÒNG ĐỆM | 2 |
| 30 | 07001-05100 | VÒNG ĐỆM CHỐNG TRÀN (BỘ) | 2 |
| 31 | 07000-15100 | VÒNG O (BỘ) | 1 |
| 32 | 207-63-63771 | ỐNG | 1 |
| 33 | 207-63-63180 | ỐNG | 1 |
| 34 | 01435-01055 | BU LÔNG | 8 |
| 35 | 07000-13035 | VÒNG O (BỘ) | 2 |
| 36 | 707-88-95750 | GIÁ ĐỠ | 1 |
| 37 | 707-88-95740 | ĐAI | 1 |
| 38 | 707-88-95781 | GIÁ ĐỠ | 1 |
| 39 | 707-88-95770 | ĐAI | 1 |
| 40 | 01010-81240 | BU LÔNG | 6 |
| 41 | 01643-51232 | VÒNG ĐỆM | 6 |
| 42 | 07283-23442 | KẸP | 3 |
| 43 | 01643-31032 | VÒNG ĐỆM | 6 |
| 44 | 01599-01011 | ĐAI ỐC | 6 |
| 45 | 07000-13032 | VÒNG O | 2 |
| 46 | 07378-11000 | ĐẦU | 2 |
| 47 | 07371-31049 | MẶT BÍCH | 4 |
| 48 | 07372-21035 | BU LÔNG | 8 |
| 49 | 01643-51032 | VÒNG ĐỆM | 8 |
| 707-99-67280 | BỘ DỊCH VỤ | 1 |
3. 707-99-67280 hình ảnh:
![]()
4. Mã phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-98-26110 | 707-98-37570 | 707-98-60100 |
| 707-98-26540 | 707-98-37680 | 707-98-62100 |
| 707-98-26570 | 707-98-38510 | 707-98-64400 |
| 707-98-26580 | 707-98-38520 | 707-98-64410 |
| 707-99-67120 | 707-99-74140 | 707-99-76030 |
| 707-99-67121 | 707-99-74200 | 707-99-76230 |
| 707-98-25820 | 707-99-74230 | 707-99-76260 |
| 707-99-67290 | 707-99-74240 | 707-99-76300 |
| 707-99-67300 | 707-99-74440 | 707-99-77050 |
| 707-98-38600 | 707-98-64450 | 707-98-64450 |
| 707-98-25980 | 707-98-37130 | 707-51-95650 |
5. Câu hỏi thường gặp
H: Các bộ phận làm kín này có thể chịu được áp suất thủy lực như thế nào một cách ổn định?
A: Nó có thể thích ứng với những thay đổi áp suất thường xuyên trong điều kiện làm việc xây dựng bình thường.
H: Bộ phớt xi lanh này chứa những loại vật liệu nào?
A: Nó kết hợp các vật liệu composite TPU, NBR, FKM và PTFE gia cố. Các bộ phận khác nhau sử dụng vật liệu tương ứng để chống lại dầu thủy lực áp suất cao và bụi công trường xây dựng có tính ăn mòn.
H: Tôi có thể tìm thấy những màu sắc nào trong các bộ phận làm kín này?
A: Phớt thanh xi lanh và vòng O chủ yếu có màu đen, vòng đệm chống tràn có tông màu be nhạt, và vòng đệm chống tràn có màu trắng ngà.
H: Bộ sửa chữa toàn bộ này phục vụ cho xi lanh nào trên máy?
A: Nó được sản xuất đặc biệt cho xi lanh thủy lực tay gầu, chịu trách nhiệm làm kín vị trí pít-tông và thanh xi lanh để ngăn chặn rò rỉ bên trong và dầu chảy ra ngoài.
H: Bộ này có thể xử lý các chu kỳ nâng và đào tay gầu thường xuyên dưới tải nặng không?
A: Có, nó có thể chịu được áp suất tăng đột ngột, ma sát chuyển động và tải trọng va đập trong quá trình khai thác đá và xử lý vật liệu.
H: Sự kết hợp làm kín có thể ngăn chặn rò rỉ bên trong và dầu chảy ra ngoài một cách hiệu quả không?
A: Cấu trúc làm kín nhiều lớp giúp giảm đáng kể nguy cơ rò rỉ dầu thủy lực.
H: Sản phẩm này có thể ngăn chặn rò rỉ dầu thủy lực hiệu quả không?
A: Thiết kế kích thước chính xác giúp giảm hiệu quả rò rỉ bên trong và dầu chảy ra ngoài.
H: Những tình huống xây dựng nào thường yêu cầu bộ phớt xi lanh tay gầu này để bảo trì định kỳ?
A: Nó được sử dụng rộng rãi để bảo trì các máy xúc mini làm việc trong các dự án móng biệt thự, kỹ thuật cảnh quan, đào rãnh đường ống và tái thiết đường nông thôn.
6. Triển lãm và Nhà kho
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, Và hơn thế nữa