Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 130-09-11730
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
130-09-11730 |
Tên một phần:: |
DẤU MÔI |
Máy móc: |
Máy tăng tốc |
Vật liệu: |
cao su FKM |
Màu sắc: |
Đen |
Người mẫu: |
D50S-15 |
Phần số:: |
130-09-11730 |
Tên một phần:: |
DẤU MÔI |
Máy móc: |
Máy tăng tốc |
Vật liệu: |
cao su FKM |
Màu sắc: |
Đen |
Người mẫu: |
D50S-15 |
1. Chi tiết nhanh về phớt 130-09-11730:
| Mã phụ tùng | 130-09-11730 |
| Máy | Máy xúc lật |
| Kích thước | 60*82*14mm |
| Chất liệu | Cao su FKM |
| Loại phớt dầu | MÔI PHỚT |
2. 130-09-11730 Phụ tùng theo nhóm :
![]()
| STT. | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SL |
| 1 | 145-60-35132 | XI LANH | 1 |
| 1 | 145-60-35132 | XI LANH | 1 |
| 1 | 145-60-35131 | XI LANH | 1 |
| 2 | 145-60-15141 | ĐẦU XI LANH | 1 |
| 2 | 145-60-15141 | ĐẦU XI LANH | 1 |
| 3 | 01040-62465 | BU LÔNG | 4 |
| 3 | 01040-62465 | BU LÔNG | 4 |
| 4 | 01602-02472 | VÒNG ĐỆM | 4 |
| 4 | 01602-02472 | VÒNG ĐỆM | 4 |
| 5 | 130-09-11731 | VÒNG CHỐNG BỤI | 1 |
| 5 | 130-09-11731 | VÒNG CHỐNG BỤI | 1 |
| 5 | 130-09-11730 | VÒNG CHỐNG BỤI | 1 |
| 6 | 07179-00093 | VÒNG BÍCH | 1 |
| 6 | 07179-00093 | VÒNG BÍCH | 1 |
| 7 | 141-60-16282 | BẠC | 1 |
| 7 | 141-60-16282 | BẠC | 1 |
| 141-60-00400 | BỘ PHỚT | 1 | |
| 8 | 141-60-16320 | PHỚT | 1 |
| 8 | 141-60-16320 | PHỚT | 1 |
| 9 | 141-60-16330 | GÓT NYLON | 1 |
| 9 | 141-60-16330 | GÓT NYLON | 1 |
| 10 | 141-60-16311 | ĐẦU PHỚT | 1 |
| 10 | 141-60-16311 | ĐẦU PHỚT | 1 |
| 141-60-00400 | BỘ PHỚT | 1 | |
| 141-60-16291 | VÒNG ĐỆM | 1 | |
| 141-60-16291 | VÒNG ĐỆM | 1 | |
| 12 | 07000-25130 | O-RING | 1 |
| 12 | 07000-25130 | O-RING | 1 |
| 12 | 07000-15130 | O-RING | 1 |
| 13 | 141-60-16530 | VÒNG ĐỆM | 1 |
| 13 | 141-60-16530 | VÒNG ĐỆM | 1 |
| 14 | 145-60-35210 | BẠC | 2 |
| 14 | 145-60-35210 | BẠC | 2 |
| 15 | 145-60-35172 | THANH PISTON | 1 |
| 15 | 145-60-35172 | THANH PISTON | 1 |
| 15 | 145-60-35171 | THANH PISTON | 1 |
| 16 | 145-60-35140 | PISTON | 1 |
| 16 | 145-60-35140 | PISTON | 1 |
| 17 | 141-60-16441 | CHỐT | 2 |
| 17 | 141-60-16441 | CHỐT | 2 |
| 18 | 141-60-16272 | ĐỠ VÒNG U | 2 |
| 18 | 141-60-16272 | ĐỠ VÒNG U | 2 |
| 19 | 141-60-16260 | VÒNG U | 2 |
| 19 | 141-60-16260 | VÒNG U | 2 |
| 20 | 141-60-16250 | GÓT NYLON | 2 |
| 20 | 141-60-16250 | GÓT NYLON | 2 |
| 21 | 141-60-16240 | VÒNG PISTON | 2 |
| 21 | 141-60-16240 | VÒNG PISTON | 2 |
| 22 | 130-09-18170 | ĐAI ỐC | 1 |
| 22 | 130-09-18170 | ĐAI ỐC | 1 |
| 23 | 130-09-12390 | PHỚT BỤI | 4 |
| 23 | 130-09-12390 | PHỚT BỤI | 4 |
| 24 | 145-60-36452 | ỐNG PHẢI | 1 |
| 24 | 145-60-36452 | ỐNG PHẢI | 1 |
| 24 | 145-60-36451 | ỐNG PHẢI | 1 |
| 25 | 145-60-36461 | ỐNG TRÁI | 1 |
| 25 | 145-60-36461 | ỐNG TRÁI | 1 |
| 25 | 145-60-36460 | ỐNG TRÁI | 1 |
| 26 | 145-60-36471 | MẶT BÍCH | 2 |
| 26 | 145-60-36471 | MẶT BÍCH | 2 |
| 26 | 145-60-36470 | MẶT BÍCH | 2 |
| 27 | 145-60-36650 | KẸP | 2 |
| 27 | 145-60-36650 | KẸP | 2 |
| 28 | 01554-01011 | ĐAI ỐC | 4 |
| 28 | 01554-01011 | ĐAI ỐC | 4 |
| 29 | 01643-01032 | VÒNG ĐỆM | 4 |
| 29 | 01643-01032 | VÒNG ĐỆM | 4 |
| 30 | 01040-31445 | BU LÔNG | 4 |
| 30 | 01040-31445 | BU LÔNG | 4 |
| 31 | 01602-01442 | VÒNG ĐỆM | 8 |
| 31 | 01602-01442 | VÒNG ĐỆM | 8 |
| 32 | 07000-23030 | O-RING | 4 |
| 32 | 07000-23030 | O-RING | 4 |
| 32 | 130-09-17170 | O-RING | 4 |
| 33 | 01040-31470 | BU LÔNG | 4 |
| 33 | 01040-31470 | BU LÔNG | 4 |
| 34 | 141-60-00400 | BỘ PHỚT | 1 |
3. 130-09-11730 hình ảnh:
![]()
4. Mã phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-99-67760 | 707-99-75470 | 707-98-62120 |
| 707-98-26620 | 707-98-38600 | 707-98-64450 |
| 707-51-85211 | 707-98-26600 | 707-98-38551 |
| 707-51-18030 | 707-51-11110 | 707-98-27100 |
| 707-51-18130 | 707-51-11860 | 707-51-16130 |
| 707-51-19030 | 707-98-37300 | 707-51-20080 |
| 707-51-20250 | 707-98-26300 | 707-51-85650 |
| 707-98-26620 | 707-98-38600 | 707-51-20250 |
5. Hỏi đáp
H: Bộ phớt dầu mã phụ tùng 130-09-11730 được áp dụng cho loại máy xây dựng nào?
Đ: Bộ phớt dầu mã phụ tùng 130-09-11730 được tùy chỉnh cho việc sửa chữa và bảo trì tại chỗ cho bộ trục bánh răng cuối của máy xúc lật.
H: Nguyên liệu nào được sử dụng để sản xuất bộ phớt dầu 130-09-11730?
Đ: Bộ phớt dầu 130-09-11730 sử dụng môi phớt bằng cao su FKM chống dầu và vỏ thép dập nguội cường độ cao.
H: Vai trò niêm phong chính của bộ sửa chữa này sau khi lắp đặt là gì?
Đ: Nó giữ dầu hộp số giảm tốc bên trong khoang trục bánh răng, ngăn chặn dầu rò rỉ ra ngoài và ngăn nước bùn, cát xâm nhập vào các bộ phận bánh răng cuối bên trong.
H: Bộ phớt dầu này sẽ được lắp đặt ở đâu trên máy xúc lật?
Đ: Nó được lắp ráp tại vị trí niêm phong khe hở quay giữa vỏ bánh răng cuối của máy xúc lật và trục bánh răng dẫn động.
H: Nguy cơ nào có thể gây trầy xước cho vỏ mạ điện?
Đ: Một khi lớp phủ bị trầy xước, thép trần sẽ dần bị ăn mòn, có thể dẫn đến phớt bị lỏng và rò rỉ dầu bất ngờ.
H: Bộ phớt kín hoàn chỉnh này có thể ngăn chặn bùn, bụi sỏi và hơi dầu nóng tốt như thế nào trên các công trường đường bộ ngoài trời đầy bùn?
Đ: Môi cao su linh hoạt nhiều lớp cạo sạch bùn dày trên bề mặt trục, vỏ kim loại mạ kín hoàn toàn ngăn chặn các hạt bụi thô, và các lớp cao su phụ trợ bên trong cách ly hơi dầu nhiệt độ cao để bảo vệ các bánh răng chính xác bên trong.
6. Triển lãm và Kho hàng
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, Và hơn thế nữa