Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 07005-01412
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
07005-01412 |
Tên một phần:: |
VÒNG DẤU |
người mẫu: |
BR100JG-2 |
Máy móc: |
Máy xúc |
Vật liệu: |
PU |
Màu sắc: |
ĐEN |
Phần số:: |
07005-01412 |
Tên một phần:: |
VÒNG DẤU |
người mẫu: |
BR100JG-2 |
Máy móc: |
Máy xúc |
Vật liệu: |
PU |
Màu sắc: |
ĐEN |
1. Chi tiết nhanh về phớt 07005-01412:
| Mã phụ tùng | 07005-01412 |
| Máy | Máy xúc |
| Kích thước | OEM |
| Chất liệu | PU |
| Loại | PHỚT DẦU |
2. 07005-01412 phụ tùng theo nhóm :
![]()
| STT | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SL |
| 1 | 07270-50422 | ỐNG DẪN DẦU | 5 |
| 2 | 07288-01016 | ỐNG DẪN DẦU | 1 |
| 3 | 07288-01028 | ỐNG DẪN DẦU | 2 |
| 4 | 07281-00197 | KẸP | 6 |
| 5 | 07285-00080 | KẸP | 2 |
| 6 | 203-04-56150 | KHỚP NỐI | 1 |
| 7 | 07206-31014 | BU LÔNG | 1 |
| 8 | 07005-01412 | ĐỆM | 2 |
| 9 | 22U-04-21170 | KHỚP NỐI | 1 |
| 10 | 07206-31014 | BU LÔNG | 1 |
| 11 | 07005-01412 | ĐỆM | 2 |
| 12 | 08034-20536 | BĂNG | 1 |
| 13 | 20Y-04-31120 | GIÁ ĐỠ | 1 |
| 14 | 04434-52312 | KẸP | 1 |
| 15 | 01010-81225 | BU LÔNG | 3 |
| 16 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 3 |
| 17 | 04435-51912 | KẸP | 1 |
| 18 | 154-979-1480 | ĐỆM VÒNG | 1 |
| 19 | 01010-81275 | BU LÔNG | 1 |
| 20 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 1 |
| 21 | 04435-51912 | KẸP | 2 |
| 22 | 01010-81225 | BU LÔNG | 2 |
| 23 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 2 |
| 24 | 04434-51912 | KẸP | 2 |
| 25 | 01010-81225 | BU LÔNG | 2 |
| 26 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 2 |
| 27 | 04434-51612 | KẸP | 2 |
| 28 | 01010-81225 | BU LÔNG | 1 |
| 29 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 1 |
| 30 | 04435-51812 | KẸP | 1 |
| 31 | 01010-81220 | BU LÔNG | 1 |
| 32 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 1 |
3. 07005-01412 hình ảnh:
![]()
4. Mã phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-51-14110 | 707-98-25870 | 707-98-36630 |
| 707-98-64410 | 707-98-64410 | 707-98-66410 |
| 707-98-64420 | 707-98-37680 | 707-99-67310 |
| 707-98-64450 | 707-98-64450 | 707-98-56600 |
| 707-98-25910 | 707-98-36700 | 707-98-56610 |
| 707-99-64150 | 707-99-77250 | 707-51-95650 |
| 707-99-64152 | 707-99-77300 | 707-98-26441 |
5. Hỏi đáp
H: Mã phụ tùng 07005-01412 là gì?
Đ: Mã phụ tùng 07005-01412 là một loại phớt dầu được sản xuất đặc biệt cho trục ra của động cơ di chuyển máy xúc.
H: Phớt dầu 07005-01412 có thể lắp đặt trên loại máy xây dựng nào?
Đ: Phớt dầu 07005-01412 phù hợp với vị trí làm kín trục quay của cụm động cơ di chuyển máy xúc.
H: Lợi ích hiệu suất mà cao su nitrile mang lại cho phớt dầu này là gì?
Đ: Nó có khả năng tương thích dầu tốt và độ linh hoạt ở nhiệt độ thấp vừa phải để thích ứng với điều kiện làm việc thay đổi.
H: Chức năng chính của phớt dầu này trên trục động cơ di chuyển là gì?
Đ: Nó giữ dầu bôi trơn bên trong vỏ động cơ và ngăn bụi, bùn đất và cát xâm nhập vào khu vực ổ trục.
H: Phớt dầu này được định vị ở đâu trên động cơ di chuyển của máy xúc?
Đ: Nó được ép vào vỏ làm kín ở đầu ngoài của trục ra động cơ di chuyển.
H: Phớt dầu này có thể chịu được sự quay và rung động liên tục trong quá trình di chuyển tại công trường không?
Đ: Có, môi làm kín của nó có thể theo dõi sự quay của trục và giữ tiếp xúc dưới rung động làm việc bình thường.
H: Những thao tác nào sẽ làm hỏng nhanh chóng môi làm kín của phớt dầu này?
Đ: Bề mặt trục thô, dụng cụ ép không đúng cách và vết xước trong quá trình lắp đặt sẽ dễ dàng làm hỏng môi làm kín.
6. Triển lãm và Kho hàng
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, Và hơn thế nữa