Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 14X-27-00101
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
14X-27-00101 |
Tên một phần:: |
CON DẤU NỔI / Nhóm con dấu |
người mẫu: |
D60P-12-E |
Máy móc: |
máy ủi |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN |
Phần số:: |
14X-27-00101 |
Tên một phần:: |
CON DẤU NỔI / Nhóm con dấu |
người mẫu: |
D60P-12-E |
Máy móc: |
máy ủi |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN |
1. Chi tiết nhanh về phớt 14X-27-00101:
| Số hiệu bộ phận. | 14X-27-00101 |
| Máy | Máy xúc lật |
| Kích thước | OEM |
| Vật liệu | NBR |
| Loại phớt dầu |
PHỚT LỔI |
2. 14X-27-00101 phụ tùng theo nhóm :
![]()
| SỐ TT. | SỐ HIỆU BỘ PHẬN. | TÊN BỘ PHẬN | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 14X-27-11512 | BÁNH RĂNG | 1 |
| 2 | 14X-27-11552 | TẤM | 1 |
| 3 | 01010-82055 | BU LÔNG | 6 |
| 4 | 01643-32060 | VÒNG ĐỆM | 6 |
| 5 | 14X-27-11522 | BÁNH RĂNG | 3 |
| 6 | 14X-27-11531 | BẠC ĐẠN | 6 |
| 7 | 14X-27-11542 | TRỤC | 3 |
| 8 | 14X-27-11560 | KHÓA | 3 |
| 9 | 01010-81235 | BU LÔNG | 6 |
| 10 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 6 |
| 11 | 14X-27-11612 | BÁNH RĂNG | 1 |
| 12 | 14X-27-11622 | ĐẦU NỐI | 1 |
| 13 | 14X-27-11640 | VÒNG | 1 |
| 14 | 14X-27-11633 | GIÁ ĐỠ | 1 |
| 15 | 01011-61600 | BU LÔNG | 9 |
| 16 | 195-27-11140 | CHỐT | 3 |
| 17 | 07041-13612 | NÚT | 3 |
| 18 | 07002-03634 | PHỚT O | 3 |
| 19 | 01010-81645 | BU LÔNG | 30 |
| 20 | 01643-31645 | VÒNG ĐỆM | 30 |
| 21 | 14X-27-11431 | NẮP | 1 |
| 22 | 07000-02115 | PHỚT O | 1 |
| 23 | 01010-81235 | BU LÔNG | 3 |
| 24 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 3 |
| 25 | 14X-27-11721 | BẠC ĐẠN | 2 |
| 26 | 14X-27-11751 | VÒNG ĐỆM | 1 |
| 14X-27-00101 | BỘ PHỚT LỔI | 1 | |
| 29 | 07049-02025 | NÚT | 1 |
| 30 | 07049-01620 | NÚT | 1 |
3. 14X-27-00101 hình ảnh:
![]()
4. Số hiệu phụ tùng dịch vụ :
| SỐ HIỆU BỘ PHẬN. | SỐ HIỆU BỘ PHẬN. | Số hiệu bộ phận. |
| 707-99-75490 | 707-98-26520 | 707-98-36630 |
| 707-98-25830 | 707-98-36600 | 707-98-68400 |
| 707-98-25870 | 707-98-36630 | 707-98-56210 |
| 707-98-25910 | 707-98-36700 | 707-98-56600 |
| 707-98-25920 | 707-98-36740 | 707-98-56610 |
| 707-35-91630 | 707-99-59230 | 707-51-95650 |
| 707-99-64152 | 707-99-77300 | 707-98-26441 |
| 707-99-67310 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-98-26570 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
5. Câu hỏi thường gặp
H: Phớt lổ 14X-27-00101 phù hợp với loại máy xây dựng nào?
Đ: Phớt lổ 14X-27-00101 này được thiết kế đặc biệt cho cụm di chuyển của máy xúc lật.
H: Những vật liệu chính nào tạo nên bộ phớt lổ 14X-27-00101?
Đ: Nó bao gồm các vòng phớt bằng gang đúc chính xác và các vòng phớt O bằng cao su nitrile để tạo thành một bộ phớt kết hợp.
H: Chức năng chính của phớt lổ này là gì?
Đ: Nó giữ dầu bôi trơn bên trong bộ truyền động cuối và ngăn bùn, nước và cát xâm nhập vào trục bánh xích.
H: Phớt lổ này được lắp đặt ở đâu trên máy xúc lật?
Đ: Nó được lắp đặt giữa vỏ bộ truyền động cuối và trục bánh xích.
H: Phớt lổ có ưu điểm gì so với phớt cao su thông thường?
Đ: Nó có thể chống chịu tác động mạnh của bùn và nước, phù hợp với các công trường khắc nghiệt, lầy lội.
H: Chúng ta sẽ thấy triệu chứng lỗi nào khi phớt lổ này bị mòn?
Đ: Dầu hộp số bị rò rỉ ra khỏi bộ phận di chuyển và bụi bẩn lọt vào làm mòn bánh răng và bạc đạn.
H: Chúng ta có thể thay thế riêng lẻ một vòng phớt lổ không?
Đ: Nên thay thế cả cặp cùng nhau để đảm bảo tiếp xúc phớt đồng đều.
6. Triển lãm và Nhà kho
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, Và hơn thế nữa