Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO 9001
Số mô hình: 238-22-11890
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10 máy tính/chấp nhận lệnh dùng thử
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP bên trong.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được Desposit của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union, MoneyGram
Khả năng cung cấp: 1000 CÁI
Phần KHÔNG.: |
238-22-11890 |
Người mẫu: |
GD505A-2 |
Máy móc: |
Học sinh động cơ |
Kích cỡ: |
OEM |
Tên: |
Ống lót |
Xi lanh: |
Trường hợp ổ đĩa cuối cùng |
Nhiệt độ: |
+140oC |
Vật liệu: |
Sợi carbon, sợi xenlulo |
Màu sắc: |
Đen |
Phần KHÔNG.: |
238-22-11890 |
Người mẫu: |
GD505A-2 |
Máy móc: |
Học sinh động cơ |
Kích cỡ: |
OEM |
Tên: |
Ống lót |
Xi lanh: |
Trường hợp ổ đĩa cuối cùng |
Nhiệt độ: |
+140oC |
Vật liệu: |
Sợi carbon, sợi xenlulo |
Màu sắc: |
Đen |
1. Chi tiết nhanh về phớt 238-22-11890 :
| Mã phụ tùng | 238-22-11890 |
| Máy | GD500R-2A |
| Kích thước | OEM |
| Chất liệu | Sợi carbon,Sợi cellulose |
| Loại phớt dầu | BẠC LÓT |
2. Phụ tùng 238-22-11890 theo nhóm :
![]()
| STT. | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SL |
| 23A-22-01095 | BỘ CHUYỂN ĐỘNG CUỐI | 1 | |
| 23A-22-01094 | BỘ CHUYỂN ĐỘNG CUỐI | 1 | |
| 23A-22-01093 | BỘ CHUYỂN ĐỘNG CUỐI | 1 | |
| 23A-22-01092 | BỘ CHUYỂN ĐỘNG CUỐI | 1 | |
| 23A-22-01091 | BỘ CHUYỂN ĐỘNG CUỐI | 1 | |
| 23A-22-01090 | BỘ CHUYỂN ĐỘNG CUỐI | 1 | |
| 1 | 23B-22-11810 | VỎ | 1 |
| 2 | 23B-22-11121 | VỎ BÊN | 2 |
| 2 | 23B-22-11120 | VỎ BÊN | 2 |
| 3 | 238-22-11890 | BẠC LÓT | 4 |
| 4 | 07000-15315 | ĐỆM O (K5) | 2 |
| 5 | 01010-51660 | BU LÔNG | 36 |
| 6 | 01643-31645 | VÒNG ĐỆM | 36 |
| 7 | 01010-51230 | BU LÔNG | 8 |
| 8 | 23B-22-11130 | MẶT BÍCH | 2 |
| 9 | 23A-22-11510 | ỐNG | 2 |
| 10 | 23B-22-11380 | ĐỆM O (K5) | 2 |
| 23B-22-11302 | BỘ LỒNG | 2 | |
| 23B-22-11301 | BỘ LỒNG | 2 | |
| 23B-22-11300 | BỘ LỒNG | 2 | |
| 13 | 23B-22-11850 | TẤM | 2 |
| 13 | 23B-22-11370 | NẮP | 2 |
| 14 | 23B-22-11860 | TẤM | 4 |
| 15 | 01010-50818 | BU LÔNG | 18 |
| 15 | 01010-50822 | BU LÔNG | 16 |
| 16 | 01643-30823 | VÒNG ĐỆM | 18 |
| 16 | 01643-30823 | VÒNG ĐỆM | 16 |
| 17 | 23B-22-11870 | PHỚT, VÒNG (K5) | 2 |
| 17 | 07001-06245 | VÒNG ĐỆM | 2 |
| 18 | 23A-22-11480 | BU LÔNG | 4 |
| 18 | 23B-22-11820 | BU LÔNG | 4 |
| 19 | 01010-51285 | BU LÔNG | 8 |
| 20 | 01643-31232 | VÒNG ĐỆM | 24 |
| 21 | 01580-11210 | ĐAI ỐC | 12 |
| 22 | 23B-22-11150 | ĐỆM O (K5) | 2 |
| 23 | 23B-22-11350 | VÒNG ĐỆM | 8 |
| 24 | 07000-15370 | ĐỆM O (K5) | 2 |
| 25 | 01010-51665 | BU LÔNG | 32 |
| 26 | 01643-31645 | VÒNG ĐỆM | 32 |
3. Hình ảnh 238-22-11890:
![]()
4. Mã phụ tùng vòng đệm:
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 07155-01230 | 07156-01417 | 07156-00912 |
| 07155-01330 | 07156-01517 | 07156-01012 |
| 07155-01435 | 07156-01620 | 07156-01020 |
| 07155-01535 | 07156-01640 | 07156-01112 |
| 07155-01640 | 07156-01822 | 07156-01215 |
| 07155-01845 | 07156-02022 | 07156-01315 |
| 07155-02022 | 07156-02225 | 07155-02250 |
| 07155-02045 | 07155-02830 | 07155-02555 |
5. Hỏi đáp
H: Bạc lót chức năng chính là làm kín dầu?
T: Để tôi đưa ra câu trả lời chuyên nghiệp. Chức năng cốt lõi của nó: Nó không phải để làm kín, mà để hỗ trợ. Nó có độ cứng cao, và các chức năng chính của nó là:
H: Gioăng được sử dụng ở vị trí nào?
T: Trong hộp số, các gioăng này chủ yếu được sử dụng cho:
H: Chức năng của các vòng đồng thau này trong bộ phớt hộp số là gì?
T: Chức năng chính của các vòng đồng thau (cụ thể là vòng đồng bộ hóa hoặc vòng chặn) trong hộp số của máy san là đồng bộ hóa tốc độ quay của bánh răng bạn đang chuyển sang với tốc độ quay của trục mà nó cần khớp. Điều này đảm bảo việc chuyển số diễn ra êm ái, không gây tiếng ồn và không gây hư hại.
Nếu bạn cần thêm chi tiết, bạn có thể tham gia thảo luận thêm với chúng tôi.
6. Triển lãm & Kho hàng
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, Và hơn thế nữa