Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO 9001
Số mô hình: 198-30-31240
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10 máy tính/chấp nhận lệnh dùng thử
Giá bán: Có thể đàm phán
chi tiết đóng gói: Túi PP bên trong.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được Desposit của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union, MoneyGram
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần KHÔNG.: |
198-30-31240 |
Người mẫu: |
D475A-5E0 |
Máy móc: |
máy ủi bánh xích |
Kích cỡ: |
OEM |
Tên: |
Niêm phong |
xi lanh: |
Khung theo dõi |
Nhiệt độ: |
+140oC |
Vật liệu: |
PU,CAO SU SPCC |
Màu sắc: |
màu xanh lá cây |
Phần KHÔNG.: |
198-30-31240 |
Người mẫu: |
D475A-5E0 |
Máy móc: |
máy ủi bánh xích |
Kích cỡ: |
OEM |
Tên: |
Niêm phong |
xi lanh: |
Khung theo dõi |
Nhiệt độ: |
+140oC |
Vật liệu: |
PU,CAO SU SPCC |
Màu sắc: |
màu xanh lá cây |
1. Chi tiết nhanh về phớt 198-30-31240:
| Mã phụ tùng | 198-30-31240 |
| Máy | D475A-5E0 |
| Kích thước | OEM |
| Chất liệu | PU |
| Loại phớt dầu | PHỚT |
2. Phụ tùng theo nhóm:
![]()
| STT. | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SỐ LƯỢNG |
| 198-30-01510 | CỤM KHUNG XÍCH | 1 | |
| 1 | 198-30-68114 | KHUNG XÍCH | 1 |
| 1 | 198-30-68113 | KHUNG XÍCH, TRÁI | 1 |
| 1 | 198-30-68112 | KHUNG XÍCH, TRÁI | 1 |
| 2 | 198-30-31220 | BẠC | 1 |
| 3 | 198-50-31210 | BẠC | 1 |
| 4 | 198-50-31190 | BẠC | 1 |
| 5 | 198-30-31231 | PHỚT | 1 |
| 6 | 198-30-31250 | VÒNG | 2 |
| 7 | 198-30-31240 | PHỚT | 1 |
| 8 | 07000-15355 | VÒNG O | 1 |
| 9 | 07000-15315 | VÒNG O | 1 |
| 10 | 198-30-15132 | GIÁ ĐỠ | 2 |
| 11 | 01010-62470 | BU LÔNG | 8 |
| 12 | 01643-32460 | VÒNG ĐỆM | 8 |
| 13 | 01011-62400 | BU LÔNG | 4 |
| 14 | 01643-32460 | VÒNG ĐỆM | 4 |
| 15 | 07049-03038 | NÚT | 12 |
| 16 | 07049-02734 | NÚT | 3 |
| 17 | 01010-62765 | BU LÔNG | 3 |
| 18 | 01643-32780 | VÒNG ĐỆM | 3 |
| 19 | 198-30-69870 | NẮP, TRÁI | 1 |
| 20 | 01010-82470 | BU LÔNG | 6 |
| 21 | 01643-32460 | VÒNG ĐỆM | 6 |
| 22 | 198-30-69480 | NẮP, TRÁI | 1 |
| 23 | 07049-01620 | NÚT | 1 |
| 24 | 01010-62450 | BU LÔNG | 6 |
| 25 | 01643-32460 | VÒNG ĐỆM | 6 |
| 26 | 07049-02430 | NÚT | 2 |
2. Hình ảnh 198-30-73320:
![]()
4. Mã phụ tùng vòng chắn:
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 20Y-70-23230 | 14Y-30-18150 | 113-15-29280 |
| 205-70-73280 | 207-30-54160 | 14Y-22-23310 |
| 207-70-72120 | 09370-00070 | 113-15-12861 |
| 208-70-73530 | 09370-00090 | 14X-15-29230 |
| 21K-70-12181 | 415-15-13540 | 425-15-19260 |
| 07145-00120 | 421-22-31761 | 14X-15-29230 |
| 209-72-11261 | 566-50-71230 | 707-99-52160 |
| 209-72-11311 | 566-50-11171 | 198-63-75190 |
| 07145-00090 | 07001-02090 | 419-22-22861 |
5. Câu hỏi thường gặp
H1: Phớt chắn bụi Komatsu là gì và chúng được sử dụng ở đâu?
A: Phớt chắn bụi Komatsu (còn gọi là vòng chắn bụi hoặc gạt bụi) là các bộ phận làm kín bằng cao su hoặc polyurethane có chức năng ngăn bụi, bẩn, nước và mảnh vụn xâm nhập vào các bộ phận quan trọng của máy như xi lanh thủy lực, ổ trục, con lăn xích, bánh dẫn hướng và khoang động cơ. Chúng được sử dụng rộng rãi trên máy xúc (dòng PC), máy ủi (dòng D), máy xúc lật (dòng WA) và thiết bị khai thác mỏ.
H2: Tại sao phớt chắn bụi lại quan trọng đối với máy Komatsu?
A: Bụi gây mài mòn, làm tắc bộ lọc, làm nhiễm bẩn dầu và làm hỏng xi lanh/piston. Phớt chắn bụi bị hỏng dẫn đến:
H3: Làm thế nào để lắp đặt phớt chắn bụi Komatsu đúng cách?
Lắp đặt không đúng cách
A: Điều kiện bụi/khai thác khắc nghiệt
Lắp đặt không đúng cách
![]()
![]()
![]()