Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 195-71-62121
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP bên trong.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được Desposit của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 CÁI
Phần không .:: |
195-71-62121 |
Người mẫu: |
D375A-5 |
Tên một phần:: |
Bộ dịch vụ |
Phù hợp với: |
BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn |
Máy móc: |
máy ủi bánh xích |
Vật liệu: |
Thép cường độ cao, PU |
Màu sắc: |
Màu đỏ |
Phần không .:: |
195-71-62121 |
Người mẫu: |
D375A-5 |
Tên một phần:: |
Bộ dịch vụ |
Phù hợp với: |
BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn |
Máy móc: |
máy ủi bánh xích |
Vật liệu: |
Thép cường độ cao, PU |
Màu sắc: |
Màu đỏ |
1. Chi tiết nhanh con dấu 195-71-62121:
| Phần SỐ. | 195-71-62121 |
| Máy móc | Máy ủi bánh xích |
| Kích cỡ | OEM |
| Vật liệu | Thép cường độ cao, PU |
| Loại phớt dầu | BỘ DỊCH VỤ, BỘ CHUYỂN ĐỔI MÔ-men xoắn |
2. 195-71-62121 các bộ phận trong nhóm:
![]()
| KHÔNG. | PHẦN SỐ. | TÊN PRAT | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 195-71-52530 | VÒI NƯỚC | 4 |
| 2 | 195-71-52140 | MẶT BÍCH | 2 |
| 3 | 195-71-52151 | gioăng | 2 |
| 4 | 01010-81235 | bu lông | 4 |
| 5 | 01643-31232 | MÁY GIẶT | 4 |
| 6 | 195-71-52130 | VÒI NƯỚC | 4 |
| 7 | 195-71-62110 | MẶT BÍCH | 2 |
| 8 | 195-71-62121 | gioăng | 2 |
| 9 | 01010-81225 | bu lông | 8 |
| 10 | 01643-31232 | MÁY GIẶT | 8 |
| 11 | 07222-00515 | CẮM | 8 |
| 12 | 07221-20522 | HẠT | 8 |
| 13 | 195-71-62710 | VÒI NƯỚC | 1 |
| 14 | 195-71-62720 | VÒI NƯỚC | 1 |
| 15 | 07000-13022 | VÒNG chữ O | 4 |
| 16 | 07376-50522 | CẮM | 4 |
| 17 | 195-71-62651 | BÌA, LH | 1 |
| 18 | 01010-62050 | bu lông | 12 |
| 19 | 01643-32060 | MÁY GIẶT | 12 |
| 20 | 195-71-62710 | VÒI NƯỚC | 1 |
| 21 | 195-71-62720 | VÒI NƯỚC | 1 |
| 22 | 195-71-62661 | BÌA,RH | 1 |
| 23 | 195-71-51270 | CHE PHỦ | 2 |
| 24 | 01010-62050 | bu lông | 12 |
| 25 | 01643-32060 | MÁY GIẶT | 12 |
| 26 | 195-71-61611 | CHE PHỦ | 2 |
| 27 | 01010-62050 | bu lông | 8 |
| 28 | 01643-32060 | MÁY GIẶT | 8 |
| 29 | 195-71-62140 | CHE PHỦ | 2 |
| 30 | 01010-81225 | bu lông | 8 |
| 31 | 01643-31232 | MÁY GIẶT | 8 |
| 32 | 195-71-62151 | XỬ LÝ | 2 |
| 33 | 01010-61660 | bu lông | 4 |
| 34 | 01643-31645 | MÁY GIẶT | 4 |
| 35 | 195-71-71412 | BƯỚC CHÂN | 2 |
| 36 | 01010-62470 | bu lông | 16 |
| 37 | 01643-32460 | MÁY GIẶT | 16 |
| 38 | 07376-00500 | CẮM | 2 |
3. 195-71-62121 hình ảnh:
![]()
4. Mã bộ phận dịch vụ:
| PHẦN SỐ. | PHẦN SỐ. | Phần SỐ. |
| 707-35-52670 | 707-51-45640 | 707-99-75600 |
| 707-51-45640 | 707-51-11640 | 707-51-80640 |
| 707-35-52740 | 707-35-91100 | 707-98-36600 |
| 707-99-76260 | 707-98-36740 | 707-98-36700 |
| 707-99-76260 | 707-51-55640 | 707-98-36740 |
| 707-99-76300 | 707-51-60640 | 707-98-37130 |
| 707-99-77050 | 707-51-60650 | 707-98-25970 |
| 707-99-77090 | 707-51-65630 | 707-51-12640 |
| 707-51-12650 | 707-51-12630 | 707-51-12650 |
| 707-99-77120 | 707-51-12640 | 707-44-10911 |
| 707-35-52770 | 707-51-12650 | 707-44-11080 |
| 707-35-52780 | 707-44-10911 | 707-98-58230 |
| 707-51-70630 | 707-98-60120 | 707-98-58240 |
| 707-51-70650 | 707-98-60121 | 707-51-20250 |
| 707-99-77240 | 707-98-61100 | 707-35-52700 |
5. Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Bộ đệm và phớt này dùng để làm gì?
Trả lời: Đây là bộ đại tu toàn diện, thường được sử dụng trong cụm động cơ hoặc bơm thủy lực. Nó bao gồm một miếng đệm lõi kim loại và một bộ vòng chữ O màu đỏ, được thiết kế để tạo ra các vòng đệm kín giữa các bộ phận giao phối, ngăn ngừa mất chất lỏng và duy trì áp suất.
H: Các bộ phận được làm bằng vật liệu gì?
Trả lời: Miếng đệm màu nâu là miếng đệm được gia cố bằng kim loại tổng hợp, thường được làm bằng lõi thép với lớp phủ chịu nhiệt hoặc mặt bằng sợi. Vòng chữ O màu đỏ thường được làm bằng cao su silicone hoặc fluorosilicon nhiệt độ cao.
Q: Tại sao những vật liệu này cho bộ sản phẩm này?
Trả lời: Miếng đệm được gia cố bằng kim loại mang lại độ cứng và khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, đảm bảo độ kín bền ngay cả dưới nhiệt độ cao và biến động áp suất. Vòng chữ O silicon/fluorosilicon mang lại tính linh hoạt và khả năng chống nhiệt, dầu và lão hóa vượt trội, khiến chúng trở nên lý tưởng để bịt kín tĩnh trong động cơ hoặc các ứng dụng thủy lực ở nhiệt độ cao.
Hỏi: Quá trình cài đặt đúng là gì?
Trả lời: Bắt đầu bằng cách làm sạch kỹ lưỡng tất cả các bề mặt tiếp xúc để loại bỏ vật liệu đệm, dầu và mảnh vụn cũ. Kiểm tra các bề mặt xem có vết trầy xước hoặc cong vênh có thể ảnh hưởng đến đệm kín không. Đặt miếng đệm composite vào cụm, căn chỉnh nó với các lỗ bu lông. Lắp từng vòng chữ O vào rãnh tương ứng, đảm bảo chúng không bị xoắn hoặc giãn quá mức. Siết chặt các bu lông theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất theo đúng trình tự để đảm bảo phân bổ áp suất đều.
Hỏi: Những sai lầm phổ biến nào dẫn đến thất bại sớm?
Trả lời: Việc vệ sinh kém sẽ để lại các mảnh vụn làm hỏng mép bịt kín hoặc khiến các miếng chêm không thể ngồi phẳng. Lắp phớt dầu không đều hoặc dùng sai dụng cụ có thể làm hỏng phớt chặn dầu, gây rò rỉ ngay lập tức. Sử dụng miếng chêm có độ dày không đúng dẫn đến khe hở vòng bi không chính xác, dẫn đến mài mòn quá mức hoặc quá nóng. Việc lắp con dấu về phía sau có nghĩa là môi sẽ không giữ được chất bôi trơn đúng cách.
Hỏi: Những bộ phận này có thể tồn tại được bao lâu nếu được lắp đặt đúng cách?
Trả lời: Với việc lắp đặt thích hợp, chất bôi trơn sạch và cài đặt khe hở chính xác, phớt dầu có thể kéo dài 5.000–10.000 giờ hoạt động, trong khi các miếng chêm kim loại thường sẽ kéo dài tuổi thọ của cụm trừ khi chúng bị hỏng trong quá trình sử dụng.
Hỏi: Tôi có thể tái sử dụng miếng chêm cũ không?
Trả lời: Mặc dù bản thân các miếng chêm không bị mòn nhưng tốt nhất bạn nên sử dụng miếng chêm mới nếu có thể, đặc biệt nếu chúng bị cong, trầy xước hoặc bị biến dạng trong quá trình tháo rời. Việc tái sử dụng các miếng chêm cũ có thể dẫn đến khe hở không chính xác nếu chúng bị hỏng, vì vậy hãy luôn kiểm tra chúng cẩn thận trước khi tái sử dụng. Tuy nhiên, phớt dầu phải luôn được thay thế bằng phớt mới trong quá trình bảo dưỡng.
6. Triển lãm và mệt mỏi
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, v.v.