Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 6210-17-1814
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
6210-17-1814 |
Tên một phần:: |
gioăng |
Máy móc: |
máy xúc |
Vật liệu: |
Sợi tổng hợp không chứa amiăng |
Màu sắc: |
Xám |
Phần số:: |
6210-17-1814 |
Tên một phần:: |
gioăng |
Máy móc: |
máy xúc |
Vật liệu: |
Sợi tổng hợp không chứa amiăng |
Màu sắc: |
Xám |
1. Chi tiết nhanh về gioăng 6210-17-1814:
| Mã phụ tùng | 6210-17-1814 |
| Máy | Máy xúc |
| Kích thước | OEM |
| Chất liệu | Sợi composite không amiăng |
| Loại phụ tùng | GASKET |
2. 6210-17-1814 phụ tùng theo nhóm :
![]()
| STT | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 6216-11-1330 | CHÈN, VAN NẠP (STD) | 2 |
| 2 | 6210-11-1321 | CHÈN, VAN XẢ (STD) | 2 |
| 3 | 6212-16-1440 | ỐNG DẪN, VAN | 4 |
| 4 | 6210-11-1150 | ỐNG | 1 |
| 5 | 07000-73025 | O-RING (K1) | 1 |
| 6 | 6162-13-1150 | NÚT, LỖ GIÃN NỞ | 12 |
| 7 | 07046-41810 | NÚT, LỖ GIÃN NỞ | 1 |
| 8 | 6215-81-9510 | NÚT | 1 |
| 9 | 6210-11-1140 | ỐNG DẪN, THANH TRƯỢT | 2 |
| 10 | 04020-00820 | CHỐT, CHỐT ĐỊNH VỊ | 2 |
| 11 | 6215-41-4110 | VAN, NẠP | 24 |
| 12 | 6215-41-4212 | VAN, XẢ | 24 |
| 13 | 6212-41-4540 | PHỚT, CUỐNG VAN (K1) | 48 |
| 14 | 6210-41-4530 | ĐẾ, LÒ XO¤ DƯỚI | 48 |
| 15 | 6210-41-4510 | ĐẾ, LÒ XO¤ TRÊN | 48 |
| 16 | 6210-41-4430 | LÒ XO, NGOÀI | 48 |
| 17 | 6210-41-4440 | LÒ XO, TRONG | 48 |
| 18 | 6136-41-4520 | CHỐT, VAN | 96 |
| 19 | 6210-41-5620 | THANH TRƯỢT | 24 |
| 20 | 6210-41-5641 | VÍT | 24 |
| 21 | 6162-43-5630 | ĐAI ỐC | 24 |
| 22 | 6210-17-1814 | GASKET, ĐẦU (K1) | 12 |
| 23 | 6210-11-1820 | ĐỆM CAO SU, DẦU | 1 |
| 24 | 6210-11-1831 | ĐỆM CAO SU, DẦU | 1 |
| 25 | 6210-11-1840 | ĐỆM CAO SU, DẦU | 1 |
| 26 | 6210-11-1962 | ĐỆM CAO SU, NƯỚC | 1 |
| 27 | 6210-11-1952 | ĐỆM CAO SU, NƯỚC | 4 |
3. 6210-17-1814 hình ảnh:
![]()
4. Số phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-98-26110 | 707-98-37570 | 707-98-60100 |
| 707-98-37500 | 707-98-58230 | 707-98-58230 |
| 707-98-37510 | 707-98-58240 | 707-98-58240 |
| 707-35-52690 | 707-51-14110 | 707-35-91840 |
| 707-98-25760 | 707-98-36560 | 707-98-54500 |
| 707-98-25820 | 707-98-36590 | 707-98-54510 |
| 707-98-25830 | 707-98-36600 | 707-98-56210 |
| 707-35-52760 | 707-51-16130 | 707-35-92300 |
| 707-35-52770 | 707-51-17030 | 707-35-92600 |
| 707-35-52780 | 707-51-17130 | 707-35-92900 |
| 707-98-25980 | 707-98-37130 | 707-51-95650 |
| 707-98-26600 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
| 707-98-26620 | 707-98-38600 | 707-98-64450 |
5. Hỏi đáp
H: Phạm vi nhiệt độ làm việc liên tục cho phép bộ gioăng này duy trì hiệu suất làm kín đáng tin cậy là bao nhiêu?
Đ: Phạm vi nhiệt độ áp dụng của nó bao gồm -161°C đến 443°C, phù hợp cho việc xếp dỡ tại mỏ vào mùa đông vùng lạnh và vận chuyển vật liệu nặng trong thời gian dài tại các kho hàng nhiệt độ cao.
H: Tất cả các gioăng có được sản xuất sẵn theo kích thước lắp đặt tiêu chuẩn không?
Đ: Mỗi gioăng được dập chính xác để phù hợp với bề mặt lắp ráp của động cơ tương ứng.
H: Các gioăng này có chịu được nhiệt độ cao trong thời gian dài khi động cơ hoạt động không?
Đ: Vật liệu sợi được chọn có khả năng ổn định nhiệt vượt trội dưới nhiệt độ làm việc thông thường.
H: Các gioăng này có chống lại sự ăn mòn của dầu động cơ, nhiên liệu và chất lỏng làm mát không?
Đ: Lớp xử lý bề mặt đặc biệt tăng cường khả năng chống lại các chất lỏng động cơ khác nhau.
H: Bộ này có bao gồm tất cả các gioăng phẳng cần thiết cho việc sửa chữa tháo rời toàn bộ động cơ không?
Đ: Có, gói sản phẩm hoàn chỉnh bao gồm tất cả các gioăng cần thiết cho công việc đại tu động cơ.
H: Các gioăng có bị nứt dễ dàng sau khi lắp ráp và tháo rời nhiều lần không?
Đ: Cấu trúc gia cố cải thiện độ bền và giảm nguy cơ nứt trong quá trình bảo trì.
H: Bộ này có thể ngăn chặn hiệu quả cả rò rỉ bên trong và chảy dầu bên ngoài không?
Đ: Thiết kế kích thước chính xác giúp giảm thiểu tổn thất dòng chảy bên trong và rò rỉ dầu bề mặt.
H: Các gioăng này có thể bù đắp hiệu quả cho sự không bằng phẳng nhỏ trên bề mặt mặt bích lắp ráp như thế nào?
Đ: Các lớp graphite và sợi có khả năng nén tốt. Chúng có thể lấp đầy các khe hở nhỏ trên bề mặt tiếp xúc và ngăn chặn rò rỉ dầu truyền động do các khuyết tật gia công nhỏ của vỏ hộp số.
H: Nhân viên bảo trì có thể thu được những lợi ích tiện lợi nào khi sử dụng bộ gioăng tích hợp này?
Đ: Tất cả các gioăng và miếng đệm điều chỉnh cần thiết cho việc đại tu toàn bộ vỏ hộp số được đóng gói thành một bộ. Kỹ thuật viên không cần phải tự cắt gioăng hoặc thu thập các phụ tùng rời rạc, giúp rút ngắn hiệu quả thời gian sửa chữa tại chỗ.
6. Triển lãm và Kho hàng
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, Và hơn thế nữa