Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: ZTAV-00034
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
ZTAV-00034 |
Tên một phần:: |
Bộ đệm động cơ du lịch |
Người mẫu: |
AD55, AD55B, AD60 |
Máy móc: |
máy xúc |
Vật liệu: |
Vật liệu tổng hợp PU,NBR,PTFE |
Màu sắc: |
Đen, Trắng |
Phần số:: |
ZTAV-00034 |
Tên một phần:: |
Bộ đệm động cơ du lịch |
Người mẫu: |
AD55, AD55B, AD60 |
Máy móc: |
máy xúc |
Vật liệu: |
Vật liệu tổng hợp PU,NBR,PTFE |
Màu sắc: |
Đen, Trắng |
1. Chi tiết nhanh về phớt ZTAV-00034 :
| Mã phụ tùng | ZTAV-00034 |
| Máy | máy xúc |
| Kích thước | OEM |
| Chất liệu | Vật liệu composite PU, NBR, PTFE |
| Loại phớt dầu | BỘ PHỚT ĐỘNG CƠ DI CHUYỂN |
2. ZTAV-00034 các bộ phận trong nhóm :
![]()
| STT. | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 31ER-30360 | BƠM BÁNH RĂNG | 1 |
| 2 | 31Q6-30050 | BƠM BÁNH RĂNG | 1 |
| 3 | ZTAV-00001 | TRỤC BÁNH RĂNG | 1 |
| 4 | ZTAV-00002 | MẶT BÍCH LẮP | 1 |
| 5 | ZTAV-00003 | BỘ PHỚT | 1 |
| 6 | ZTAV-00004 | ĐĨA CHỊU LỰC | 2 |
| 7 | ZTAV-00005 | ĐĨA | 1 |
| 8 | ZTAV-00006 | KHỚP NỐI RĂNG | 1 |
| 9 | ZTAV-00007 | ĐỆM ĐĨA | 1 |
| 10 | ZTAV-00008 | ĐĨA CHỊU LỰC | 1 |
| 11 | ZTAV-00009 | TRỤC BÁNH RĂNG | 1 |
| 12 | ZTAV-00010 | NẮP SAU | 1 |
| 13 | ZTAV-00011 | BU LÔNG CÓ VÒNG ĐỆM | 1 |
| 14 | ZTAV-00012 | BÁNH RĂNG BỊ DẪN ĐỘNG | 1 |
| 15 | ZTAV-00013 | THÂN SAU | 1 |
| 16 | ZTAV-00014 | THÂN TRƯỚC | 1 |
| 17 | ZTAV-00015 | BÁNH RĂNG BỊ DẪN ĐỘNG | 1 |
| 18 | ZTAV-00034 | BỘ PHỚT | 1 |
3. ZTAV-00034 hình ảnh:
![]()
4. Số phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-98-26110 | 707-98-37570 | 707-98-60100 |
| 707-98-25760 | 707-98-36560 | 707-98-54500 |
| 707-98-25820 | 707-98-36590 | 707-98-54510 |
| 707-98-25830 | 707-98-36600 | 707-98-56210 |
| 707-98-25870 | 707-98-36630 | 707-98-56600 |
| 707-98-25980 | 707-98-37130 | 707-98-58200 |
| 707-98-26070 | 707-98-37300 | 707-98-58210 |
| 707-98-38520 | 707-98-64410 | 707-51-55640 |
| 707-98-38551 | 707-98-64420 | 707-98-64420 |
| 707-98-38600 | 707-98-64450 | 707-98-64450 |
5. Hỏi đáp
H: Các bộ phận làm kín khác nhau trong bộ có màu sắc gì?
Đ: Các bộ phận cao su NBR có màu đen, các chi tiết làm kín PU có màu tím sẫm, các phụ kiện PTFE có màu trắng sữa.
H: Bộ này có chứa tất cả các phụ kiện làm kín cho việc bảo trì tháo dỡ xi lanh hoàn chỉnh không?
Đ: Tuyệt đối có, nó bao gồm các phớt giảm chấn, phớt cần, phớt gạt bụi và các vòng chữ O phụ trợ đi kèm.
H: Hiệu suất như thế nào khi áp suất thủy lực thay đổi thường xuyên?
Đ: Vật liệu composite có thể thích ứng với sự tăng áp lực lặp đi lặp lại và duy trì hiệu quả làm kín ổn định.
H: Các bộ phận làm kín này có thể đối phó với môi trường làm việc ngoài trời bụi bẩn và bùn lầy không?
Đ: Phớt gạt bụi có thể loại bỏ bùn và cát, tránh hư hỏng do mài mòn cho các môi làm kín bên trong.
H: Tất cả các phụ kiện làm kín có được sản xuất theo kích thước rãnh tiêu chuẩn không?
Đ: Mỗi bộ phận được gia công chính xác để phù hợp với rãnh lắp đặt của xi lanh thủy lực tương ứng.
H: Các phớt này có tạo ra nhiệt rõ rệt dưới chuyển động qua lại trong thời gian dài không?
Đ: Vật liệu PTFE làm giảm hiệu quả nhiệt ma sát và làm chậm quá trình lão hóa phớt trong quá trình hoạt động liên tục.
H:Mẹo lắp đặt quan trọng nhất cho các phớt này là gì?
Đ: Luôn bôi trơn các phớt mới bằng dầu thủy lực sạch trước khi lắp đặt, sử dụng dụng cụ mềm để tránh làm hỏng các môi phớt, và đảm bảo vòng giữ được đặt hoàn toàn để tránh phớt bị ép dưới áp lực.
6. Triển lãm và Kho hàng
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, và hơn thế nữa