Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Place of Origin: China
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Model Number: 170-22-11130
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Minimum Order Quantity: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
Packaging Details: PP Bag Inside.outer is carton with film wrapped.
Delivery Time: Within 5-15 days after getting your desposit
Payment Terms: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Supply Ability: 1000Pcs
Part No.:: |
170-22-11130 |
Part name:: |
O RING |
Machine: |
Bulldozer |
Material: |
NBR |
Color: |
BLACK |
Model: |
D85A-21B |
Part No.:: |
170-22-11130 |
Part name:: |
O RING |
Machine: |
Bulldozer |
Material: |
NBR |
Color: |
BLACK |
Model: |
D85A-21B |
1. Chi tiết nhanh về phớt 170-22-11130:
| Mã phụ tùng | 170-22-11130 |
| Máy | Máy xúc lật |
| Kích thước |
OEM |
| Chất liệu | NBR |
| Loại phớt dầu | O RING |
2. 170-22-11130 phụ tùng trong nhóm :
![]()
| STT. | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SL |
| 1 | 154-21-12114 | TRỤC | 1 |
| 2 | 154-21-12121 | BÁNH RĂNG | 1 |
| 3 | 150-21-12130 | BU LÔNG | 8 |
| 4 | 150-21-32140 | VÒNG ĐỆM KHÓA | 4 |
| 5 | 01582-11815 | ĐAI ỐC | 8 |
| 6 | 154-21-22161 | BẠC ĐẠN | 2 |
| 7 | 154-21-12161 | LỒNG BẠC | 2 |
| 7 | 154-21-12162 | LỒNG BẠC | 2 |
| 8 | 154-21-00011 | BỘ ĐỆM | 2 |
| 9 | 01010-51445 | BU LÔNG | 16 |
| 10 | 01643-31445 | VÒNG ĐỆM | 16 |
| 10 | 01602-21442 | VÒNG ĐỆM LÒ XO | 16 |
| 11 | 198-21-11490 | BÁNH RĂNG | 2 |
| 12 | 170-22-11130 | VÒNG ĐỆM PHỚT | 4 |
| 13 | 154-21-22211 | GIOĂNG | 2 |
| 14 | 198-21-11480 | TẤM CHẶN | 2 |
| 15 | 01010-51025 | BU LÔNG | 4 |
| 16 | 01643-31032 | VÒNG ĐỆM | 4 |
| 17 | 170-21-12141 | ĐAI ỐC | 2 |
| 18 | 01010-51645 | BU LÔNG | 24 |
| 19 | 01643-31645 | VÒNG ĐỆM | 24 |
| 19 | 01602-21648 | VÒNG ĐỆM LÒ XO | 24 |
3. 170-22-11130 hình ảnh:
![]()
4. Mã phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-99-75490 | 707-98-26520 | 707-98-36630 |
| 707-98-25830 | 707-98-36600 | 707-98-68400 |
| 707-98-25870 | 707-98-38600 | 707-98-64450 |
| 707-98-25910 | 707-99-47740 | 707-98-66410 |
| 707-98-25920 | 707-99-46600 | 707-98-67100 |
| 707-35-91630 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-99-64152 | 707-99-77300 | 707-98-26441 |
| 707-99-67310 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-98-26570 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
5. Câu hỏi thường gặp
H: Mã phụ tùng 170-22-11130 phù hợp với loại máy xây dựng nào để lắp đặt?
Đ: Vòng đệm O-ring 170-22-11130 này được sản xuất đặc biệt cho các cụm hệ thống lái thủy lực của máy xúc lật.
H: Tên phụ tùng tiêu chuẩn của phụ tùng 170-22-11130 là gì?
Đ: Tên phụ tùng tiêu chuẩn của 170-22-11130 là O-RING, được phân loại trong nhóm phớt O-ring.
H: Nguyên liệu thô nào được sử dụng để sản xuất vòng đệm O-ring này?
Đ: Nó được làm từ cao su nitrile, có hiệu suất chống lão hóa ổn định và khả năng tương thích tốt với dầu thủy lực.
H: Vòng đệm O-ring này đảm nhận nhiệm vụ làm kín nào?
Đ: Nó làm kín các mặt tiếp xúc của các bộ phận lái để ngăn ngừa rò rỉ dầu và ngăn bụi xâm nhập vào mạch lái.
H: Vòng đệm O-ring này thường được lắp đặt ở đâu trên máy xúc lật?
Đ: Nó chủ yếu được lắp đặt trên nắp van lái và các cổng kết nối xi lanh lái.
H: Đặc điểm nào làm cho vòng đệm O-ring này phù hợp với công việc lái của máy xúc lật?
Đ: Nó có thể duy trì hiệu quả làm kín nhất quán khi hệ thống lái thay đổi áp suất thường xuyên.
H: Sẽ xảy ra sự cố gì nếu vòng đệm O-ring này bị hỏng trong quá trình lắp ráp?
Đ: Sẽ xảy ra hiện tượng rò rỉ bên trong, dẫn đến hành động lái của máy xúc lật bị chậm hoặc không phản hồi.
H: Vòng đệm O-ring này có thể hoạt động tốt trong điều kiện công trường bụi bặm không?
Đ: Có, nó có thể duy trì đặc tính làm kín của mình nếu rãnh lắp đặt được làm sạch kỹ lưỡng trước khi lắp.
6. Triển lãm và Nhà kho
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, và hơn thế nữa