Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 07000-03110
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
07000-03110 |
Tên một phần:: |
vòng chữ O |
Máy móc: |
Máy tải bánh xe |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN |
người mẫu: |
D80A-12 |
Phần số:: |
07000-03110 |
Tên một phần:: |
vòng chữ O |
Máy móc: |
Máy tải bánh xe |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN |
người mẫu: |
D80A-12 |
1. Chi tiết nhanh về phớt 07000-03110:
| Số hiệu bộ phận | 07000-03110 |
| Máy | Máy xúc lật |
| Kích thước |
OEM |
| Vật liệu | NBR |
| Loại phớt dầu | O RING |
2. 07000-03110 phụ tùng theo nhóm :
![]()
| SỐ TT | SỐ HIỆU PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 145-63-23140 | XI LANH, TRÁI | 1 |
| 145-63-23240 | XI LANH, PHẢI | 1 | |
| 2 | 145-63-23130 | ĐẦU XI LANH | 1 |
| 3 | 07177-09035 | BẠC | 1 |
| 4 | 707-51-90110 | PHỚT, THANH TRỤC | 1 |
| 5 | 07000-15170 | O-RING | 1 |
| 6 | 07146-05172 | VÒNG ĐỆM, CHỐNG ĐỠ | 1 |
| 7 | 01010-82780 | BU LÔNG | 4 |
| 8 | 01602-22783 | VÒNG ĐỆM, LÒ XO | 4 |
| 9 | 195-63-52470 | ỐNG LÓT | 1 |
| 10 | 07177-09020 | BẠC | 1 |
| 11 | 195-63-94170 | PHỚT, CHỐNG BỤI | 1 |
| 12 | 07179-00113 | VÒNG ĐỆM, BÍCH | 1 |
| 13 | 07000-03110 | O-RING | 1 |
| 14 | 01010-51870 | BU LÔNG | 2 |
| 15 | 01602-21854 | VÒNG ĐỆM, LÒ XO | 2 |
| 16 | 145-63-23120 | TRỤC PISTON | 1 |
| 17 | 155-63-22180 | BẠC | 2 |
| 18 | 07145-00095 | PHỚT, CHỐNG BỤI | 4 |
| 19 | 707-36-18650 | PISTON | 1 |
| 20 | 07155-01845 | VÒNG ĐỆM, CHỐNG MÒN | 1 |
| 21 | 707-44-18180 | VÒNG ĐỆM PISTON | 1 |
| 22 | 07165-15860 | ĐAI ỐC | 1 |
| 23 | 145-63-23180 | ỐNG, TRÁI | 1 |
| 145-63-23280 | ỐNG, PHẢI | 1 | |
| 24 | 01010-51050 | BU LÔNG | 2 |
| 25 | 01010-51055 | BU LÔNG | 2 |
| 26 | 01602-21030 | VÒNG ĐỆM, LÒ XO | 4 |
| 27 | 07000-13035 | O-RING | 1 |
| 28 | 07282-03411 | KẸP | 1 |
| 29 | 01010-51020 | BU LÔNG | 2 |
| 30 | 01602-21030 | VÒNG ĐỆM, LÒ XO | 2 |
| 31 | 145-63-23690 | NẮP | 1 |
3. 07000-03110 hình ảnh:
![]()
4. Số hiệu phụ tùng dịch vụ :
| SỐ HIỆU PHỤ TÙNG | SỐ HIỆU PHỤ TÙNG | Số hiệu bộ phận |
| 707-99-75490 | 707-98-26520 | 707-98-36630 |
| 707-98-25830 | 707-98-68500 | 707-98-68400 |
| 707-98-25870 | 707-98-38600 | 707-98-64450 |
| 707-98-25910 | 707-99-47670 | 707-98-66410 |
| 707-98-25920 | 707-98-39611 | 707-98-67100 |
| 707-35-91630 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-99-64152 | 707-99-77300 | 707-98-26441 |
| 707-99-67310 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-98-26570 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
5. Câu hỏi thường gặp
H: Số hiệu phụ tùng 07000-03110 phù hợp với máy xây dựng nào để lắp ráp và bảo trì?
Đ: Vòng O 07000-03110 này được sản xuất cho bộ lắp van xả thủy lực của máy xúc lật.
H: Tên phụ tùng tiêu chuẩn của phụ tùng 07000-03110 là gì?
Đ: Tên phụ tùng tiêu chuẩn của 07000-03110 là O-RING, thuộc danh mục PHỚT O-RING.
H: Nguyên liệu thô nào được sử dụng để sản xuất vòng O này?
Đ: Nó được làm từ cao su nitrile, có độ đàn hồi tốt và hiệu suất ổn định dưới sự biến động áp suất của van xả.
H: Vai trò làm kín chính của vòng O này là gì?
Đ: Nó làm kín nút van xả để tránh rò rỉ dầu và duy trì áp suất cài đặt của hệ thống thủy lực.
H: Vòng O này thường được lắp đặt ở đâu trên máy xúc lật?
Đ: Nó được đặt trong rãnh làm kín của nút điều chỉnh trên thân van xả thủy lực.
H: Vòng O này cần hiệu suất đặc biệt nào cho điều kiện làm việc của van xả?
Đ: Nó có thể thích ứng với các đỉnh áp suất thường xuyên và giữ kín chặt khi van đóng mở lặp đi lặp lại.
6. Triển lãm và Nhà kho
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, và hơn thế nữa