Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 07000-05190
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
07000-05190 |
Tên một phần:: |
vòng chữ O |
Máy móc: |
Máy xúc |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN |
người mẫu: |
D475A-5 |
Phần số:: |
07000-05190 |
Tên một phần:: |
vòng chữ O |
Máy móc: |
Máy xúc |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN |
người mẫu: |
D475A-5 |
1. Chi tiết nhanh về phớt 07000-05190:
| Mã phụ tùng | 07000-05190 |
| Máy | Máy xúc |
| Kích thước |
OEM |
| Chất liệu | NBR |
| Loại phớt dầu | O RING |
2. 07000-05190 phụ tùng theo nhóm :
![]()
| STT | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SL |
| 1 | 198-50-31110 | TRỤC | 2 |
| 2 | 198-30-34170 | BU LÔNG | 26 |
| 01011-83010 | BU LÔNG | 26 | |
| 3 | 207-46-52130 | VÒNG ĐỆM | 26 |
| 01643-33080 | VÒNG ĐỆM | 26 | |
| 4 | 198-50-31210 | BẠC | 2 |
| 5 | 198-50-31190 | BẠC | 2 |
| 6 | 07000-05355 | O-RING | 2 |
| 7 | 198-50-31251 | PHỚT | 2 |
| 8 | 198-50-31231 | NẮP | 2 |
| 9 | 01010-51640 | BU LÔNG | 12 |
| 10 | 01643-31645 | VÒNG ĐỆM | 12 |
| 11 | 07000-05190 | O-RING | 2 |
| 12 | 198-50-31270 | ĐỆM | 2 |
| 13 | 198-50-31160 | VÒNG ĐỆM | 2 |
| 14 | 01011-52005 | BU LÔNG | 20 |
| 15 | 01643-32060 | VÒNG ĐỆM | 20 |
| 16 | 07000-05315 | O-RING | 2 |
| 17 | 198-50-31171 | VÒNG ĐỆM | 2 |
| 18 | 198-50-31241 | PHỚT | 2 |
| 19 | 01010-51665 | BU LÔNG | 6 |
| 20 | 01643-31645 | VÒNG ĐỆM | 6 |
| 21 | 198-50-31290 | NẮP TRÁI | 1 |
| 22 | 198-50-31311 | NẮP PHẢI | 1 |
| 198-50-31310 | NẮP PHẢI | 1 | |
| 23 | 01010-51695 | BU LÔNG | 19 |
| 24 | 01643-31645 | VÒNG ĐỆM | 19 |
| 25 | 07049-03342 | ĐẦU CẮM | 6 |
| 26 | 07040-12412 | ĐẦU CẮM | 2 |
| 27 | 07002-12434 | O-RING | 2 |
3. 07000-05190 hình ảnh:
![]()
4. Số phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-99-75490 | 707-98-26520 | 707-98-36630 |
| 707-98-25830 | 707-98-68500 | 707-98-68400 |
| 707-98-25870 | 707-98-38600 | 707-98-64450 |
| 707-98-25910 | 707-51-14030 | 707-98-66410 |
| 707-98-25920 | 707-98-39611 | 707-98-67100 |
| 707-35-91630 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-99-64152 | 707-99-77300 | 707-98-26441 |
| 707-99-67310 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-98-26570 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
5. Hỏi đáp
H: Số phụ tùng 07000-05190 dùng để sửa chữa và thay thế cho loại máy xây dựng nào?
Đ: Vòng đệm o-ring 07000-05190 này được thiết kế cho khớp nối cổng hút của bơm thủy lực chính máy xúc.
H: Tên phụ tùng chính thức của phụ tùng 07000-05190 là gì?
Đ: Tên phụ tùng chính thức của 07000-05190 là O-RING, và nó thuộc danh mục PHỚT O-RING.
H: Nguyên liệu thô nào được sử dụng để sản xuất vòng đệm o-ring này?
Đ: Nó được làm từ cao su nitrile, duy trì hiệu suất làm kín tốt dưới áp suất hút thấp và ngâm dầu.
H: Nhiệm vụ làm kín cốt lõi của vòng đệm o-ring này là gì?
Đ: Nó làm kín kết nối giữa ống hút và vỏ bơm để ngăn không khí xâm nhập vào mạch thủy lực.
H: Vòng đệm o-ring này được lắp đặt ở đâu trên máy xúc?
Đ: Nó nằm trong rãnh của bộ chuyển đổi hút giữa bơm thủy lực và ống cấp dầu.
H: Tại sao việc loại trừ không khí là yêu cầu quan trọng đối với phớt này?
Đ: Sự xâm nhập của không khí sẽ gây ra hiện tượng xâm thực, tiếng ồn của bơm và hoạt động không ổn định của toàn bộ hệ thống thủy lực.
H: Dấu hiệu nào có thể nhìn thấy cho thấy vòng đệm o-ring này đã hỏng?
Đ: Dầu thủy lực bị sủi bọt và tiếng kêu lạch cạch lớn phát ra từ bơm chính là những dấu hiệu cảnh báo điển hình.
H: Vòng đệm o-ring này có thể hoạt động liên tục dưới áp suất âm của phía hút không?
Đ: Có, nó giữ tiếp xúc chặt chẽ với các bề mặt tiếp xúc để ngăn chặn không khí xâm nhập dưới áp suất hút bình thường.
6. Triển lãm và Nhà kho
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, Và hơn thế nữa