Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 07000-05410
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
07000-05410 |
Tên một phần:: |
vòng chữ O |
Máy móc: |
Máy xúc |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN |
người mẫu: |
D155S-1 |
Phần số:: |
07000-05410 |
Tên một phần:: |
vòng chữ O |
Máy móc: |
Máy xúc |
Vật liệu: |
NBR |
Màu sắc: |
ĐEN |
người mẫu: |
D155S-1 |
1. Chi tiết nhanh về phớt 07000-05410:
| Mã phụ tùng | 07000-05410 |
| Máy | Máy xúc |
| Kích thước |
OEM |
| Chất liệu | NBR |
| Loại phớt dầu | O RING |
2. 07000-05410 phụ tùng theo nhóm :
![]()
| SỐ TT | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 177-27-11151 | TRỤC | 2 |
| 1 | 177-27-11150 | TRỤC | 2 |
| 2 | 07000-02095 | O-RING | 2 |
| 3 | 07000-02075 | O-RING | 2 |
| 4 | 170-27-12472 | ĐAI ỐC | 2 |
| 5 | 170-27-12480 | VÒNG | 2 |
| 6 | 170-27-12491 | CHỐT | 2 |
| 7 | 175-27-31362 | BÁNH RĂNG | 2 |
| 8 | 175-27-31370 | TẤM | 18 |
| 9 | 175-27-12181 | BU LÔNG | 36 |
| 10 | 01582-02419 | ĐAI ỐC | 36 |
| 11 | 175-27-31384 | TRỤC BÁNH RĂNG | 2 |
| 11 | 175-27-31383 | TRỤC BÁNH RĂNG | 2 |
| 12 | 06030-23134 | BẠC ĐẠN | 2 |
| 13 | 04071-00280 | VÒNG | 2 |
| 14 | 170-09-13250 | BẠC ĐẠN | 2 |
| 15 | 175-27-22131 | ĐỆM | 2 |
| 15 | 175-27-22130 | ĐỆM | 2 |
| 16 | 175-27-22140 | BÁNH RĂNG GIỮ | 2 |
| 17 | 01010-51440 | BU LÔNG | 12 |
| 18 | 170-27-12210 | VÒNG ĐỆM | 6 |
| 19 | 154-27-12152 | NẮP | 2 |
| 19 | 177-27-11110 | NẮP | 2 |
| 20 | 07000-05410 | O-RING | 2 |
| 21 | 01010-51230 | BU LÔNG | 20 |
| 22 | 01602-21236 | VÒNG ĐỆM | 20 |
| 23 | 154-27-12162 | NẮP | 2 |
| 23 | 154-27-12161 | NẮP | 2 |
| 24 | 07000-05410 | O-RING | 2 |
| 25 | 01010-51230 | BU LÔNG | 20 |
| 26 | 01602-21236 | VÒNG ĐỆM | 20 |
3. 07000-05410 hình ảnh:
![]()
4. Mã phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-99-75490 | 707-98-26520 | 707-98-36630 |
| 707-98-25830 | 707-98-36600 | 707-98-68400 |
| 707-98-25870 | 707-98-39611 | 707-98-64450 |
| 707-98-25910 | 707-98-62131 | 707-98-66410 |
| 707-98-25920 | 707-98-26570 | 707-98-67100 |
| 707-35-91630 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-99-64152 | 707-99-77300 | 707-98-26441 |
| 707-99-67310 | 707-98-39700 | 707-98-67110 |
| 707-98-26570 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
5. Hỏi đáp
H: Mã phụ tùng 07000-05410 phù hợp với loại máy xây dựng nào?
Đ: Vòng đệm 07000-05410 này được thiết kế cho các bộ phận hệ thống thủy lực của máy xúc.
H: Tên phụ tùng chính thức của bộ phận 07000-05410 là gì?
Đ: Tên phụ tùng chính thức của 07000-05410 là O-RING, được phân loại là PHỚT O-RING.
H: Nguyên liệu thô nào được sử dụng để sản xuất vòng đệm này?
Đ: Nó được làm từ cao su nitrile, có khả năng chống dầu đáng tin cậy và độ đàn hồi tốt.
H: Mục đích làm kín cốt lõi của vòng đệm này là gì?
Đ: Nó làm kín khe hở giữa các bộ phận tiếp xúc để ngăn rò rỉ dầu thủy lực và chặn bụi bẩn từ bên ngoài.
H: Vòng đệm này thường được lắp đặt ở bộ phận nào của máy xúc?
Đ: Nó chủ yếu được lắp đặt trên các cổng xi lanh thủy lực và các khớp nối bơm.
H: Vòng đệm này có thể chịu được mức áp suất nào trong hoạt động bình thường?
Đ: Nó có thể chịu được áp suất làm việc thủy lực bình thường cho các mạch máy xúc tiêu chuẩn.
H: Vòng đệm này có dễ bị hỏng khi tiếp xúc với dầu thủy lực gốc khoáng không?
Đ: Nó có khả năng tương thích tuyệt vời với dầu thủy lực gốc khoáng và sẽ không bị phồng lên nhanh chóng.
H: Làm thế nào chúng ta có thể biết nếu vòng đệm này cần được thay thế?
Đ: Rò rỉ dầu nhìn thấy được tại khớp nối và giảm công suất thủy lực là những dấu hiệu cảnh báo điển hình.
6. Triển lãm và Nhà kho
![]()
![]()
![]()
Phớt dầu, Phớt thủy lực, Bộ phớt xi lanh, và hơn thế nữa