Guangzhou Opal Machinery Parts Operation Department vivianwenwen8@gmail.com 86-135-33728134
Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Hàng hiệu: OUB
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: 07001-05220
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10
Giá bán: Có thể thương lượng
chi tiết đóng gói: Túi PP Inside.outer là thùng carton có màng bọc.
Thời gian giao hàng: Trong vòng 5-15 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc của bạn
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union
Khả năng cung cấp: 1000 chiếc
Phần số:: |
07001-05220 |
Tên một phần:: |
Vòng đệm |
Người mẫu: |
D155A-2 |
Máy móc: |
Trình tải bánh xe |
Vật liệu: |
Chất đàn hồi HNBR được gia cố bằng sợi sồi |
Màu sắc: |
Trắng |
Cài đặt các bộ phận: |
xi lanh nghiêng |
Phần số:: |
07001-05220 |
Tên một phần:: |
Vòng đệm |
Người mẫu: |
D155A-2 |
Máy móc: |
Trình tải bánh xe |
Vật liệu: |
Chất đàn hồi HNBR được gia cố bằng sợi sồi |
Màu sắc: |
Trắng |
Cài đặt các bộ phận: |
xi lanh nghiêng |
1. Chi tiết nhanh về phớt 07001-05220:
| Mã phụ tùng | 07001-05220 |
| Máy | Máy xúc lật |
| Kích thước | OEM |
| Chất liệu | Cao su HNBR cốt sợi sồi |
| Loại | PHỚT VÒNG |
2. 07001-05220 phụ tùng theo nhóm :
![]()
| STT. | MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | SỐ LƯỢNG |
| 1 | 175-63-43142 | XI LANH, TRÁI | 1 |
| 2 | 175-63-43242 | XI LANH, PHẢI | 1 |
| 3 | 07020-00675 | ĐẦU BƠM MỠ | 1 |
| 4 | 195-63-42133 | ĐẦU XI LANH | 1 |
| 5 | 07177-09035 | BẠC LÓT | 1 |
| 6 | 707-51-90110 | PHỚT CHỐNG BỤI, THANH TRỤC (BỘ) | 1 |
| 7 | 07000-15220 | PHỚT CHỐNG BỤI (BỘ) | 1 |
| 8 | 07001-05220 | VÒNG ĐỆM (BỘ) | 1 |
| 9 | 01010-83095 | BU LÔNG | 6 |
| 10 | 01601-23075 | VÒNG ĐỆM, LÒ XO | 6 |
| 11 | 195-63-52470 | NẮP CHẶN | 1 |
| 12 | 07177-09020 | BẠC LÓT | 1 |
| 13 | 195-63-94170 | PHỚT CHỐNG BỤI (BỘ) | 1 |
| 14 | 707-75-90011 | VÒNG KẸP | 1 |
| 15 | 07179-00113 | VÒNG KẸP | 1 |
| 16 | 07000-03110 | PHỚT CHỐNG BỤI (BỘ) | 1 |
| 17 | 01010-51865 | BU LÔNG | 2 |
| 18 | 01602-21854 | VÒNG ĐỆM, LÒ XO | 2 |
| 19 | 175-63-43121 | THANH TRỤC PISTON | 1 |
| 20 | 07020-00000 | ĐẦU BƠM MỠ | 1 |
| 21 | 07144-11110 | BẠC LÓT | 2 |
| 22 | 07145-00110 | PHỚT CHỐNG BỤI (BỘ) | 4 |
| 23 | 707-36-22550 | PISTON | 1 |
| 24 | 07155-02250 | VÒNG CHỐNG MÒN (BỘ) | 1 |
| 25 | 707-44-22280 | VÒNG PISTON (BỘ) | 1 |
| 26 | 175-63-52432 | ĐAI ỐC NYLON | 1 |
| 27 | 175-63-43171 | ỐNG, TRÁI | 1 |
| 28 | 175-63-43271 | ỐNG, TRÁI | 1 |
| 29 | 175-63-43181 | ỐNG, PHẢI | 1 |
| 30 | 175-63-43281 | ỐNG, PHẢI | 1 |
| 31 | 01010-51080 | BU LÔNG | 4 |
| 32 | 01010-51065 | BU LÔNG | 4 |
| 33 | 01602-21030 | VÒNG ĐỆM, LÒ XO | 10 |
| 34 | 07000-13038 | PHỚT CHỐNG BỤI (BỘ) | 2 |
| 35 | 07282-03411 | KẸP | 1 |
| 36 | 01010-51020 | BU LÔNG | 2 |
| 37 | 707-99-71420 | BỘ DỊCH VỤ | 2 |
3. 07001-05220 hình ảnh:
![]()
4. Mã phụ tùng dịch vụ :
| MÃ PHỤ TÙNG | MÃ PHỤ TÙNG | Mã phụ tùng |
| 707-98-26110 | 707-98-37570 | 707-98-60100 |
| 707-98-37500 | 707-98-58230 | 707-98-58230 |
| 707-98-37510 | 707-98-58240 | 707-98-58240 |
| 707-98-37570 | 707-98-60100 | 707-98-60100 |
| 707-98-25820 | 707-98-36590 | 707-98-54510 |
| 707-98-25830 | 707-98-36600 | 707-98-56210 |
| 707-98-25870 | 707-98-36630 | 707-51-90640 |
| 707-98-25910 | 707-98-36700 | 707-51-90650 |
| 707-98-25920 | 707-98-36740 | 707-51-95630 |
| 707-98-25970 | 707-98-37110 | 707-51-95640 |
| 707-98-25980 | 707-98-37130 | 707-51-95650 |
| 707-98-26600 | 707-98-38551 | 707-98-64420 |
| 707-98-26620 | 707-98-38600 | 707-98-64450 |
5. Câu hỏi thường gặp
H: Những đặc điểm màu sắc nào có thể quan sát thấy trên mỗi bộ phận làm kín?
Đ: Vòng phớt piston chính có màu đen mờ, vòng trượt PTFE có màu trắng kem và vòng đệm hỗ trợ có màu xám nhạt.
H: Vòng phớt piston này có thể sử dụng phổ biến trên các xi lanh thủy lực của mọi máy xây dựng không?
Đ: Nó được sản xuất đặc biệt cho xi lanh nâng của máy xúc lật. Nó không thể thích ứng với xi lanh nghiêng của máy ủi hoặc xi lanh cần của máy đào có kích thước cấu trúc khác nhau.
H: Loại công trường nào phù hợp với vòng phớt piston này?
Đ: Nó hoạt động đáng tin cậy tại các bãi hậu cần và mỏ cát, thích ứng với các hoạt động nâng thường xuyên và môi trường lẫn bụi và sỏi mịn.
H: Hiệu suất chống nhiệt của toàn bộ cụm làm kín này như thế nào?
Đ: Nó duy trì hiệu quả làm kín ổn định trong khoảng nhiệt độ từ -69°C đến 364°C và giữ độ kín cân bằng dưới chuyển động piston qua lại liên tục.
H: Những bước chuẩn bị nào kỹ thuật viên nên hoàn thành trước khi lắp đặt?
Đ: Đánh bóng và làm sạch kỹ thành xi lanh. Vết xước nhỏ hoặc cặn bẩn sẽ làm tăng tốc độ mài mòn bề mặt làm kín.
H: Vòng phớt piston này có thể ngăn chặn hiệu quả những vấn đề thủy lực nào?
Đ: Nó ngăn chặn rò rỉ dầu thủy lực bên trong xi lanh và tránh biến dạng phớt do chênh lệch áp suất hai bên piston.
H: Ưu điểm hiệu suất cốt lõi của HNBR cốt sợi sồi so với cao su thông thường là gì?
Đ: Nó có khả năng chống biến dạng do nén và chống mài mòn tuyệt vời, hoàn toàn phù hợp với chu kỳ nâng thường xuyên của xi lanh thủy lực máy xúc lật.
H: Bộ làm kín này có thể chịu được làm việc lâu dài dưới áp suất thủy lực thay đổi liên tục không?
Đ: Chắc chắn rồi. Nó đối phó với áp suất luân phiên phát sinh trong quá trình chất tải vật liệu và giảm tốc độ lão hóa vật liệu dưới tải trọng chu kỳ.
H: Những dự án kỹ thuật nào thường yêu cầu thay thế vòng phớt piston này?
Đ: Nó phục vụ bảo trì định kỳ các cụm làm kín piston xi lanh thủy lực trên máy đào bánh xích cỡ trung, được sử dụng rộng rãi trong cơ sở hạ tầng đô thị, thi công nền đường cao tốc, bốc dỡ tại các mỏ nhỏ và các dự án đào móng nhà ở.
![]()
![]()
![]()